2017 - ĐINH DẬU

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 25. Bài thơ về tiểu đội xe không kính

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Thu Hoài
    Ngày gửi: 09h:04' 08-03-2017
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    LỚP : 4
    GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Minh Phượng
    Nhiệt liệt chào mừng quí thầy, cô giáo về dự giờ
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Dũng cảm là dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, chăm chỉ, lễ phép,
    chuyên cần, tận tụy, tháo vát, thông minh.
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ
    Gan góc
    Gan lì
    (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
    gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
    không sợ nguy hiểm

    A
    B
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Bài 1: Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
    N?i t? (? c?t A) ph h?p v?i l?i gi?i nghia (? c?t B):
    Bài 3:
    Bài 2: Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t?ng t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Tình thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích,
    em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    TRÒ CHƠI
    TRÁI TÁO KÌ DIỆU
    tinh thần
    tinh thần dũng cảm
    1
    hành động
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    5
    xông lên
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    8
    chống lại cường quyền
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    3
    trước kẻ thù
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    9
    nhận khuyết điểm
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    15
    nói lên sự thật
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    17
    cứu bạn
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    2
    người chiến sĩ
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm nói lên sự thật
    người chiến sĩ dũng cảm
    dũng cảm cứu bạn
    12
    nữ du kích
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    14
    em bé liên lạc
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    em bé liên lạc dũng cảm
    11
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    em bé liên lạc dũng cảm
    Bài 2: Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t?ng t? ng? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    dũng cảm trước kẻ thù
    Lô Dương Tú – Học sinh lớp 5, Nghệ An
    Nguyễn Trí Hậu- Học sinh lớp 8, Quảng Bình
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    em bé liên lạc dũng cảm
    Bài 2: Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t?ng t? ng? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    dũng cảm trước kẻ thù
    Bế Văn Đàn
    Tô Vĩnh Diện
    Chị Võ Thị Sáu
    Chị Mạc Thị Bưởi
    tinh thần dũng cảm
    hành động dũng cảm
    (dũng cảm hành động)
    dũng cảm xông lên
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm nói lên sự thật
    dũng cảm cứu bạn
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    em bé liên lạc dũng cảm
    Bài 2: Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t?ng t? ng? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    dũng cảm trước kẻ thù
    Thứ ....... ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Tìm t? ng? trong ngo?c don h?p v?i m?i ch? tr?ng ? do?n van sau:
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Anh Kim Đồng là một. . . . . . . rất . . . . . . .. Tuy không chiến đấu ở . . . . . . . . . , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . . . . . . .. Anh đã hi sinh, nhưng . . . . . . . . . . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
    (can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
    Bài 4:
    Tìm t? ng? trong ngo?c don h?p v?i m?i ch? tr?ng ? do?n van sau:
    Anh Kim D?ng l m?t ngu?i lin l?c r?t can d?m. Tuy khơng chi?n d?u ? m?t tr?n, nhung nhi?u khi di lin l?c anh cung g?p nh?ng giy pht hi?m ngho. Anh d hi sinh, nhung t?m guong sng c?a anh v?n cịn mi mi.
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Bài 4:
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    TIẾT HỌC KẾT THÚC

    ,
    quả cảm.
    thân thiết
    hoà thuận
    hiếu thảo
    chăm chỉ
    chuyên cần
    ,
    ,
    ,
    ,
    lễ phép
    ,
    ,
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm,
    can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
    Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2017
    Luyện từ và câu
     
    Gửi ý kiến