THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Bài 33. Luyện tập: Ankin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:07' 14-04-2012
    Dung lượng: 22.6 MB
    Số lượt tải: 368
    Số lượt thích: 0 người
    kính Chào các thầy cô giáo và các em học sinh
    Môn hoá học
    Trường THPT Nam Sách II
    Bài 33: AXIT SUNFURIC

    VÀ MUỐI SUNFAT


    A. AXIT SUNFURIC
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
    III. ỨNG DỤNG
    IV. SẢN XUẤT H2SO4.

    B. MUỐI CỦA AXIT SUNFURIC
    I. PHÂN LOẠI.
    II. NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT.
    NỘI DUNG:
    A. AXIT SUNFURIC
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
    * Quan sát thí nghiệm:
    Quan sát lọ axit sunfuric đặc. Hãy nêu tính chất vật lí của axit sunfuric?
    Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước.
    Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
    Nhiệt độ cuối: 131.20C.
    Nhiệt độ sau 30’: 45.50C.
    (Tăng 1120C)
    NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước . và toả nhiệt lớn
    Cách pha loãng axit sunfuric an toàn?
    Cách pha loãng axit sunfuric
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
    - Là chất lỏng sánh như dầu, không màu.
    Axit sunfuric không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1.84 g/cm3)
    - Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiệt lớn. Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho từ từ axit vào nước.
    TN
    II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1.Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng.

    ?
    Nêu tính chất chung của axit ?
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe + H2SO4→
    CaO+ H2SO4→
    NaOH+ H2SO4→
    Na2CO3 + H2SO4→

    1) Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng: tính axit
    - Đổi màu quì tím  màu đỏ
    - Tác dụng với kim loại hoạt động  giải phóng H2
    Fe + H2SO4  FeSO4 + H2  (1)
    - Tác dụng với oxit bazơ  Muối + H2O
    CaO + H2SO4  CaSO4 + H2O (2)
    - Tác dụng với bazơ  Muối + H2O
    2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O (3)
    - Tác dụng với muối  Muối mới + axit mới
    Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2+ H2O (4)
    2. Tính chất của axit sunfuric đặc
    Ngoài tính chất của axit, H2SO4 đặc còn có một số tính chất khác:
    a. Tính oxi hoá mạnh.
    2H2SO4(đặc) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (kể cả kim lọai đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học, trừ Au, Pt).
    Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4?
    Lưu ý: Al, Fe, Cr thụ động với axit sunfuric đặc nguội.
    ? Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    H2SO4 đặc + S

    H2SO4 đặc + KBr
    2 2 Br2 + SO2 +2H2O + K2SO4.
    2 3SO2 + 2H2O.
    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với nhiều
    phi kim và hợp chất.
    2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2  + 2H2O.
    b. Tính háo nước.
    C12H22O11 12C + 11H2O.
    Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc phải hết sức cẩn thận: dễ gây bỏng.
    III. Ứng dụng
    Sơ đồ sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp
    IV. Sản xuất H2SO4.
    ? Từ nguyên liệu ban đầu là S / FeS2. Hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric. (Coi các nguyên liệu khác có đủ).
    IV. SẢN XUẤT H2SO4.
    Quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp gồm 3 giai đoạn:
    - Sản xuất SO2
    - Sản xuất SO3
    - Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 thu được oleum: H2SO4.nSO3
    Câu 1:
    Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần làm như thế nào?
    A. Nhỏ từ từ nước vào dung dịch axit đặc
    B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
    C. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
    D. Rót nhanh dung dịch axit vào nước
    Củng cố
    Câu 2:
    Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bị lẫn hơi nước. Chất nào sau đây để làm khô Oxi ?
    Al2O3
    H2SO4 đặc
    dd Ca(OH)2
    dd NaOH
    Câu 3:
    Câu nào sai trong các câu nhận xét sau đây?

    A. H2SO4 có tính oxi hóa mạnh
    B. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh
    C. H2SO4 đặc rất háo nước
    D. H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh và có tính oxi hóa mạnh
    Câu 4:
    Dãy kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. Cu, Zn, Na
    B. Ag, Ba, Fe, Sn
    C. Mg, Al, Fe, Zn
    D. Au, Pt, Al
    Câu 5:
    Dãy kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
    Zn, Al, Cu
    Zn, Fe, Al
    Cu, Fe, Mg
    Al, Fe, Cr
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓