THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    unit 13 B1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hải Mai
    Ngày gửi: 20h:35' 16-04-2011
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng thầy cô về dự giờ Môn :Tiếng Anh
    Líp: 6

    Năm học: 2010-2011
    Matching
    Unit 13: Activities and the seasons
    Lesson 4: B 1 (P. 138-139)
    - (to) go sailing: đi bơi thuyền
    - (to) play basketball: chơi bóng rổ
    1.New words
    Wednesday, March 16th, 2011
    Period: 80
    a.Dialogue build
    Ba : ………….. do you do in the spring?
    Nam: I often play ………… in the spring
    Ba : What ………… Minh do in the summer?
    Nam: He …………flies kites in the summer
    What
    volleyball
    does
    usually
    - Form: What + do / does + S + do + in the + mùa?
    S + adv + V(s,es) + ….
    Use : Hỏi đáp về hoạt động trong từng mùa sử
    dụng trạng từ tần xuất.
    b.Grammar:
    2.Listen and repeat


    3- Practice
    They / usually / summer


    3- Practice
    They / usually / summer
    Example:
    They usually play volleyball in the summer
    They / usually / summer
    She / often / fall
    Minh / always / summer
    Hoa / sometimes / spring
    They / often / fall
    Nam / never / winter
    They usually play volleyball in the summer
    She often goes sailing in the fall
    Minh always goes swimming in the summer
    Hoa sometimes plays badminton in the spring
    They often play basketball in the fall
    Nam never goes fishing in the winter
    1. Nam / in / always / the / plays / tennis / fall
     Nam always plays tennis in the fall
    2. In / we / jogging / go / the / sometimes / summer
     We sometimes go jogging in the summer
    3. She / the / spring / often / in / goes / camping
     She often goes camping in the spring
    4. Hoa / in / never / the / goes / fishing / winter
     Hoa never goes fishing in the winter
    Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
    Period: 80
    Wednesday, March 16th, 2011
    Unit 13: Activities and the seasons
    Lesson 4: B 1 (P. 138-139)
    Homework
    - Learn new words & structure by heart
    Do exercise 1 (p.110- 111 wb)
    Prepare B2 first
    16
    xin trân trọng cảm ơn
    kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ
    các em chăm ngoan học giỏi !
     
    Gửi ý kiến