THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    boi duong HS gioi 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duong Quy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:30' 29-11-2010
    Dung lượng: 202.7 KB
    Số lượt tải: 186
    Số lượt thích: 0 người
















    



























    DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
    SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

    Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
    Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2 CaCO3
    2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
    Fe Fe2O3
    FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
    * Phương trình khó:
    Chuyển muối clorua  muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.
    Chuyển muối sắt (II)  muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)
    Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
    4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3  4Fe(NO3)3 + 2H2O
    Chuyển muối Fe(III)  Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
    Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4
    2Fe(NO3)3 + Cu  2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
    SO3  H2SO4
    3) FeS2  SO2 SO2
    NaHSO3  Na2SO3
    NaH2PO4

    4) P  P2O5  H3PO4 Na2HPO4

    Na3PO4
    * Phương trình khó:
    2K3PO4 + H3PO4  3K3HPO4
    K2HPO4 + H3PO4  2KH2PO4
    ZnO  Na2ZnO2
    5) Zn  Zn(NO3)2  ZnCO3
    CO2  KHCO3  CaCO3
    * Phương trình khó:
    ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + KOH + H2O
    A 

    6) A Fe  D  G

    A
    7) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2

    Clorua vôi Ca(NO3)2

    8) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

    NaClO3  O2
    Al2O3  Al2(SO4)3 NaAlO2 9) Al Al(OH)3
    AlCl3  Al(NO3)3 Al2O3
    Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
    A B C
    R R R R
    X Y Z

    Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
    A1 A2 A3 A4
    A A A A A
    B1 B2 B3 B4
    Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
    X + A 
    X + B 
    Fe
    X + C 
    X + D 

    ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

    Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
    FeS2 + O2  A + B J  B + D
    A + H2S  C + D B + L  E + D
    C + E  F F + HCl  G + H2S
    G + NaOH  H + I H + O2 + D  J
    Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
    FeS + A  B (khí) + C B + CuSO4  D(đen) + E
    B + F  Gvàng + H C + J (khí)  L
    L + KI  C + M + N
    Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
    X1 + X2  Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
    X3 + X4 + X5  HCl + H2SO4
    A1 + A2 (dư)  SO2 + H2O
    Ca(X)2 + Ca(Y)2  Ca3(PO4)2 + H2O
    D1 + D2 + D3  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2 dư  G1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓