Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
boi duong HS gioi 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duong Quy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 29-11-2010
Dung lượng: 202.7 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duong Quy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 29-11-2010
Dung lượng: 202.7 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3
2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
Fe Fe2O3
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
* Phương trình khó:
Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.
Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)
Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 4Fe(NO3)3 + 2H2O
Chuyển muối Fe(III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
2Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
SO3 H2SO4
3) FeS2 SO2 SO2
NaHSO3 Na2SO3
NaH2PO4
4) P P2O5 H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
* Phương trình khó:
2K3PO4 + H3PO4 3K3HPO4
K2HPO4 + H3PO4 2KH2PO4
ZnO Na2ZnO2
5) Zn Zn(NO3)2 ZnCO3
CO2 KHCO3 CaCO3
* Phương trình khó:
ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + KOH + H2O
A
6) A Fe D G
A
7) CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca(NO3)2
8) KMnO4 Cl2 nước Javen Cl2
NaClO3 O2
Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO2 9) Al Al(OH)3
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3
Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
A B C
R R R R
X Y Z
Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A1 A2 A3 A4
A A A A A
B1 B2 B3 B4
Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
X + A
X + B
Fe
X + C
X + D
ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
FeS2 + O2 A + B J B + D
A + H2S C + D B + L E + D
C + E F F + HCl G + H2S
G + NaOH H + I H + O2 + D J
Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
FeS + A B (khí) + C B + CuSO4 D(đen) + E
B + F Gvàng + H C + J (khí) L
L + KI C + M + N
Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
X1 + X2 Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
A1 + A2 (dư) SO2 + H2O
Ca(X)2 + Ca(Y)2 Ca3(PO4)2 + H2O
D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 dư G1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất