THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    ĐỀ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
    Ngày gửi: 08h:42' 27-05-2026
    Dung lượng: 42.8 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    UBND PHƯỜNG CHU VĂN AN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC: 2025 -2026
    (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: ............
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ..........................................................................................................
    ..........................................................................................................

    GV coi: .......................................................... GV chấm: .........................................
    ĐỀ CHẴN
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
    Câu 1 (1 điểm). Viết số hoặc chữ thích hợp và ô trống:
    Viết số

    Đọc số

    56 375
    Chín mươi nghìn bốn trăm linh hai
    Câu 2 (1 điểm).
    a) Trong số 67 948 chữ số 9 có giá trị là:
    A. 90
    B. 900
    C. 9000
    D. 90
    b) Viết các số VI; XI; XIX; IX; III theo thứ tự nhỏ dần là:
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 3 (1 điểm).

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống


    giờ = 30 phút ☐

    a) 800 cm = 80 m
    1



    :

    c) Tháng 6 có 30 ngày




    b) 3
    d) 4 ngày 6 giờ = 102 giờ
    Câu 4 (1 điểm).
    a). An có 100 000 đồng, An mua 1 cái bút hết 35 000 đồng và và một quyển vở có giá
    20 000 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền ?
    A. 35 000 đồng
    B. 45 000 đồng
    C. 60 000 đồng
    D. 55 000 đồng
    b). Ngày 30 tháng 8 là thứ Tư. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày mấy?
    A. Thứ Sáu
    B. Thứ Bảy
    C. Chủ nhật
    D. Thứ Hai
    Câu 5 (1 điểm).
    a) Số 78 302 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn ta được số:
    A. 70 000
    B. 73 300
    C. 80 000
    D. 79 000
    b) Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:


    = 1 846 + 239

    Câu 6 ( 1 điểm). Đặt tính rồi tính:

    17 895 + 32 054

    54906 : 3

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    ………………….

    …………………

    …………………...

    …………………

    …………………..

    …………………

    ……………………

    …………………

    Câu 7 (1 điểm).
    a) Tính giá trị biểu thức:

    8 103 × 5 – 4 135
    = ..........................................................
    = ..........................................................

    b) Hà muốn bắt chuyến xe buýt lúc 8 giờ rưỡi nhưng lại đến muộn 15 phút. Vậy Hà đã
    đến trạm xe buýt lúc ......................................................................................................
    Câu 8 (1 điểm). Một hình vuông có chu vi 2 dm 4 cm.
    a) Cạnh của hình vuông đó là:
    A. 6 dm
    B. 6 cm
    C. 6
    D. 6 m
    b)  Diện tích của hình vuông đó là:..................................................................................
    Câu 9 (1 điểm). Người ta đóng đều 5450 quyển sách vào 5 thùng (số sách ở mỗi thùng
    như nhau). Hỏi 8 thùng sách như thế có bao nhiêu quyển sách?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 10 (1 điểm). Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho số lẻ lớn nhất có một chữ số
    thì được kết quả là 105 dư 7.
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................

    UBND PHƯỜNG CHU VĂN AN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC: 2025 -2026
    (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: ............
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ..........................................................................................................
    ..........................................................................................................

    GV coi: .......................................................... GV chấm: .........................................
    ĐỀ LẺ
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu câu hỏi:
    Câu 1 (1 điểm). Viết số hoặc chữ thích hợp và ô trống:
    Viết số

    Đọc số

    45 730
    Tám mươi nghìn hai trăm linh sáu
    Câu 2 (1 điểm).
    a) Trong số 67 948 chữ số 4 có giá trị là:
    A. 40
    B. 400
    C. 4000
    D. 4
    b) Viết các số VI; XI; XIX; IX; III theo thứ tự tăng dần là:
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 3 (1 điểm).

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống


    giờ = 20 phút ☐

    a) 500 cm = 5 m

    b)

    1
    3



    :

    c) Tháng 7 có 30 ngày
    d) 3 ngày 12 giờ = 112 giờ




    Câu 4 (1 điểm).
    a). Hùng được mẹ cho 80 000 đồng để đi xem phim. Hùng mua vé xem phim hết
    40 000 nghìn đồng, mua bỏng ngô 25 000 đồng. Vậy Hùng còn lại bao nhiêu tiền ?
    A. 65 000 đồng
    B. 15 000 đồng
    C. 40 000 đồng
    D. 25 000 đồng
    b). Ngày 30 tháng 7 là thứ Ba. Ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là ngày mấy?
    A. Thứ Sáu
    B. Thứ Bảy
    C. Chủ nhật
    D. Thứ Hai
    Câu 5 (1 điểm).
    a) Số 78 302 làm tròn đến chữ số hàng nghìn ta được số:
    A. 70 000
    B. 73 300
    C. 80 000
    D. 78 000
    b) Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
    65 849 -

    = 12 466 : 2

    Câu 6 ( 1 điểm). Đặt tính rồi tính:
    37 883 + 32054

    72804 : 4

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    ………………….

    …………………

    …………………...

    …………………

    …………………..

    …………………

    ……………………

    …………………

    Câu 7 (1 điểm).
    a) Tính giá trị biểu thức:

    2505 : 5 + 14 135
    = ..........................................................
    = ..........................................................

    b) Minh muốn bắt chuyến xe buýt lúc 8 giờ nhưng lại đến sớm 15 phút. Vậy Minh đã
    đến trạm xe buýt lúc ......................................................................................................
    Câu 8 (1 điểm). Một hình vuông có chu vi 3 m 6 dm.
    a) Cạnh của hình vuông đó là:
    A. 9
    B. 9 cm
    C. 6
    D. 9 dm
    b)  Diện tích của hình vuông đó là:..................................................................................
    Câu 9 (1 điểm). Người ta đóng đều 5450 quyển sách vào 5 thùng (số sách ở mỗi thùng
    như nhau). Hỏi 9 thùng sách như thế có bao nhiêu quyển sách?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    Câu 10 (1 điểm). Tìm một số biết số đó chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số thì
    được 124 dư 6.
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến