THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Đề cương ôn tập tết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hoan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:37' 18-12-2024
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HÙNG SƠN
    Năm học 2023 - 2024

    Đề cương ôn tập tết
    MÔN: TOÁN 6

    Bài 1 : Cho S = 7 + 10 + 13 +...+ 100
    a, Tổng trên có bao nhiêu số hạng?
    b, Tìm số hạng thứ 20.
    c, Tính S
    Bài 2:Tìm x nguyên biết:
    a, 2x .7 = 224
    b, x10 = x
    c, ( 2x + 1)3 = 125
    d, ( x-5)4= (x - 5)6
    Bài 3: Tính
    A,

    310.11  310.5
    39.24

    Bài 4

    b,

    210.13  210.65
    28.104

    A 2  22  23  24  ...  260

    B 3  33  35  ...  31991

    Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 7; 15
    Chứng minh rằng B chia hết cho 13; 41
    Bài 5
    Tìm số nguyên tố p sao cho
    A, p + 10 và p + 20 đều là các số nguyên tố
    B, p + 2 ; p + 6; p+ 8 ; p+ 14 đều là các số nguyên tố
    Câu6:

    a. Tìm các số nguyên x, y. sao cho (2x+1)(y-5) =12
    b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1
    c. Tìm tất cả các số B= 62xy427, biết rằng số B chia hết cho 99

    Bài 7:
    Cho a là một số nguyên. Chứng minh rằng:
    a. Nếu a dương thì số liền sau a cũng dương.
    b. Nếu a âm thì số liền trước a cũng âm.
    c. Có thể kết luận gì về số liền sau của một số dương và số liền trước của một số
    âm?
    Bài 8:
    Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương. Chứng minh rằng
    tổng của 31 số đó là số dương.
    Bài 9. Tính:
    a. A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 +. . . + 2 20
    b. Tìm x biết: ( x + 1) + ( x + 2) + . . . + ( x + 100) = 5750.
    c. Chứng minh rằng nếu: ab  cd  eg ∶ 11 thì abc deg ∶ 11.
    d. Chứng minh rằng: 10 28 + 8 ∶ 72.
    1

    Bài 10
    a) So sánh: 222333 và 333222
    b) Tìm các chữ số x và y để số 1x8 y 2 chia hết cho 36
    c) Tìm số tự nhiên a biết 1960 và 2002 chia cho a có cùng số dư là 28
    Bài 11
    Cho : S = 30 + 32 + 34 + 36 + ... + 32002
    a) Tính S
    b) Chứng minh S  7
    Bài 12
    Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư
    28
    Bài 13
    1. Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
    a) 571999
    b) 931999
    2. Cho A= 9999931999 - 5555571997. Chứng minh rằng A chia hết cho 5.
    3, Chứng tỏ rằng: 2x + 3y chia hết cho 17  9x + 5y chia hết cho 17
    Bài 14
    Cho 2 tậo hợp

    A = n  N / n (n + 1) ≤12.
    B = x  Z / x < 3.
    a. Tìm giao của 2 tập hợp.
    b. có bao nhiêu tích ab (với a  A; b  B) được tạo thành, cho biết những tích
    là ước của 6.
    Bài 15. Chứng tỏ rằng:
    a) (10n + 8) ∶ 9
    d) (111 + 112 + 113 + … + 117 + 118) ∶12
    b) (1531 + 2001) ∶ 2
    e) (7 + 72 + 73 + 74) ∶50
    c) (10n + 53) ∶ 3 và 9
    f) (3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36) ∶13

    Bài 16: Tìm n  N để
    a) n  6n
    b) 4.n  5n
    c) 38  3n n
    d) n  5n  1
    e) 3n  4n  1
    g) 2n  116  3n
    Bài 17: Tìm các số tự nhiên a, b biết rằng:
    ƯCLN( a; b ) kớ hiệu là ( a; b )
    BCNN( a; b ) kớ hiệu là [ a; b ]
    a) a + b = 120 và ( a; b ) = 12
    b) a . b = 6936 và ( a, b ) = 34
    Bài 18: Chứng minh rằng: 12n + 1 và 30n + 2 là hai số nguyờn tố cựng nhau
    Bài 19. Cho hình vẽ bên
    a) Hình đó có mấy tia? Kể tên?
    b) Hình đó có mấy đoạn thẳng? Kể tên?
    c) Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu biết O là
    trung điểm của đoạn AB và OB = a (đơn vị
    dài)

    2

    Bài 20.
    Vẽ đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm
    C (A, C khác O). Trên tia đối của tia On lấy điểm D sao cho OC = OD. Trên tia đối của
    tia Ox lấy điểm B. Gọi Q là điểm bất kỳ, Q mn. Hãy vẽ ba điểm B, Q, P thẳng hàng
    sao cho P mn
    Bài 21
    a) Cho đoạn AB = 6cm, điểm D tia AB sao cho AD = 8cm. Tính độ dài DB?
    Gọi E là điểm thuộc tia AB sao cho AE = 4cm. So sánh BE và DB?
    b) Cho AB = 8cm. Trên tia AB lấy C sao cho AC = 6cm. Tính độ dài BC?
    Gọi IAB sao cho AI =7cm. Hỏi I có là trung điểm của đoạn thẳng nào không?
    Vì sao?
    c) Cho CD = 5cm. Trên đoạn này lấy I và K sao cho CI = 1cm, DK = 2cm. Điểm K là
    trung điểm của CD không? Vì sao? Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của CK.
    d) Trên tia Ox lấy điểm A và B. Tính độ dài của đoạn OB trong mỗi trường hợp sau:
    1) Biết OA = 8cm; AB = 2cm. Bài toán có mấy đáp số?
    2) Biết OA = 8cm; AB = 10 cm. Bài toán có mấy đáp số?
    e) Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao cho AB = 8cm,
    AC = 10cm. Tính độ dài BC. Gọi M là trung điểm của AB. So sánh MC và AB?
    Bài 22.
    a. Vẽ 5 điểm M, N, P, Q, R sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng; ba điểm N, P, Q
    thẳng hàng còn ba điểm N, P, R không thẳng hàng.
    b. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các
    đường thẳng đó.
    c. Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.
    d. Kể tên các tia gốc P. Trong các tia đó hai tia nào đối nhau? Hai tia nào trùng
    nhau?
    Bài 23 Cho đoạn thẳng AB = 6cm và điểm O là trung điểm của đoạn AB. Gọi M là một
    điểm thuộc đoạn AB. Tính độ dài các đoạn AM, BM biết OM = 1cm.
    Bài 24. Trên đường thẳng xy lấy điểm O rồi lấy hai điểm A và B trên tia Ox, đi ểm
    C nằm trên tia Oy sao cho: OA = 3cm, OB = 6cm, OC = 4cm
    a) Tính AB, AC
    b) Chứng minh: A là trung điểm của OB.

    3
     
    Gửi ý kiến