THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    dinh ly tales

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:01' 28-11-2025
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    E

    Cây cầu AB bắc qua một con sông có chiều
    rộng 300 m. Để đo khoảng cách giữa hai điểm C
    và D trên hai bờ con sông, người ta chọn một
    điểm E trên đường thẳng AB sao cho ba điểm E,
    C, D thẳng hàng. Trên mặt đất, người ta đo được
    AE = 400 m, EC = 500 m.

    500m

    400m
    A
    300m
    B

    Theo em, người ta tính khoảng cách
    giữa C và D như thế nào?

    C

    D
    Hình 4.1

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    Hãy tìm độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn
    MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số

     Chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài
    thì MN = 1 (đvđd).
    Khi đó, AB = 2 (đvđd)
    CD = 6 (đvđd).

    AB 2 1
     
    Do đó :
    CD 6 3

    M
    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn thẳng AB và CD (đơn
    vị: cm) rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số

     Đo độ dài các đoạn thẳng, ta
    được: AB = 3 cm; CD = 9 cm.

    AB 3 1
    Khi đó :
     
    CD 9 3

    M
    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động 1 và 2.
    M

     Tỉ số tìm được ở Hoạt động 1 và
    Hoạt động 2 bằng nhau và đều bằng

    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

     Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo
    cùng một đơn vị đo.

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng

    1

    Tìm tỉ số của các đoạn thẳng có độ dài như sau:
    a) MN = 3 cm và PQ = 9 cm.
    b) EF = 25 cm và HK = 10 dm.
    a) Tỉ số của các đoạn thẳng được tính như sau:
    MN 3 1
    PQ 9 3
      ;
     
    PQ 9 3
    MN 3 1
    b) Đổi 10 dm = 100 cm.
    Tỉ số của các đoạn thẳng được tính như sau:

    HK 100 4
    EF
    25 1



     ;
    EF
    25 1
    HK 100 4

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .
    Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D' (H 4.3)
    Ta thấy :
    AB 2
    A'B' 4 2
     ;
     
    CD 3 C ' D ' 6 3

    AB A ' B '

    Ta có tỉ lệ thức :
    CD C ' D '

    Hình 4.3

    Khi đó, ta nói AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D'.

     Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
    A'B' và C'D' nếu có tỉ lệ thức :
    CD
    AB A ' B ' hay AB


    A'B' C 'D'
    CD C ' D '

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .

    2

    Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta
    vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4).
    a) và

    a) Từ hình vẽ ta thấy :
    Do đó :

    b) và

    c) và

    AB ' 4 2 ; AC '  4  2
     
    AB 6 3 AC 6 3

    AB ' AC '

    AB
    AC

    AB ' 4 2 ; AC '  4  2
    b) Từ hình vẽ ta thấy :
     
    B ' B 2 1 C 'C 2 1
    Do đó :

    AB ' AC '

    B ' B C 'C

    Hình 4.4

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .

    2

    Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta
    vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4).
    a) và

    b) và

    c) và

    B'B 2 1
    c) Từ hình vẽ ta thấy :
     
    AB 6 3
    C 'C 2 1
     
    AC 6 3
    Do đó :

    B ' B C 'C

    AB
    AC

    Hình 4.4

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.
     Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của
    tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai
    cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    A

    GT ABC , B'C' // BC
    KL

    B'

    AB ' AC ' AB ' AC ' B ' B C ' C

    ;

    ;

    AB
    AC B ' B C ' C AB
    AC
    B

    C'

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.

    1

    Tính độ dài trong Hình 4.5 , biết MN // EF.
    D

     Xét tam giác DEF có MN // EF nên theo định lí
    Thales , ta có :
    DM DN

    ME NF
    Hay

    2 x

    4 5

    Suy ra

    2.5
    x
    2,5
    4

    M

    2

    x

    N

    5

    4
    E

    Hình 4.5

    F

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.

    3

    Tìm các độ dài x, y trong Hình 4.6.).
    A

    a) Áp dụng định lí Thalès vào ∆ABC, ta có:

    AM AN

    BM CN

    Suy ra x 

    6.5 4
    hay

    x

    6,5.2
    3, 25
    4

    6.5
    M

    2

    N

    x

    (đvđd)

    2

    B

    P

    Áp dụng định lí Thalès vào ∆PHQ, ta có:

    4
    5

    hay
    y 8,5
    4.8,5
    6, 8 (đvđd)
    Suy ra y 
    5

    C

    a) MN // BC

    b) Ta có: PQ = PF + QF = 5 + 3,5 = 8,5 (đvđd).

    PE PF

    PH PQ

    4

    4
    y

    Hình 4.6
    5
    F

    E

    3.5
    H

    b)

    Q

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
    Cho ∆ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Trên cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC
    lấy điểm C' sao cho AB' = 4 cm, AC' = 6 cm
    + So sánh các tỉ số và
    + Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại C”. Tính độ
    dài đoạn thẳng AC”
    + Nhận xét gì về hai điểm C', C” và hai đường thẳng B'C' , BC ?
    A

     Ta có :
    Do đó :

    AB ' 4 2
    AC ' 6 2
     
    ;
     
    AB 6 3
    AC 9 3
    AB ' AC '

    AB
    AC

    a

    C"

    B'
    C'

    B

     Đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng
    qua a cắt AC tại điểm C'' nên B'C'' // BC.
    4 AC "
    AB ' AC "


    hay
    Áp dụng định lí Thalès vào ∆ABC, ta có:
    6
    9
    AB
    AC

    Hình 4.7

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
    Cho ∆ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Trên cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC
    lấy điểm C' sao cho AB' = 4 cm, AC' = 6 cm
    + So sánh các tỉ số và
    + Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại C”. Tính độ
    dài đoạn thẳng AC”
    + Nhận xét gì về hai điểm C', C” và hai đường thẳng B'C' , BC ?

    Suy ra :

    AC " 

    4.9
    6 (cm)
    6

    Trên cạnh AC lấy điểm C' sao cho AC' = 6 cm.
    Đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng
    qua a cắt AC tại điểm C'' nên điểm C'' nằm trên cạnh AC sao
    cho AC'' = 6 cm.
    Do đó, hai điểm C', C'' trùng nhau.
    Vì hai điểm C', C'' trùng nhau mà B'C'' // BC nên B'C' // BC.

    A

    a

    C"

    B'
    C'

    C

    B

    Hình 4.7

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
     Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
    và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương
    ứng với tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh
    còn lại của tam giác .
    A

    GT ABC , ;
    KL

    B'

    B ' C '/ / BC
    B

    C'

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thales đảo.

    2

    Quan sát Hình 4.8 . Chứng minh rằng MN // EF .
    D

     Trong tam giác DEF, ta có :

    2
    M

    DN 2,5 1
    DM 2 1
    ;


     
    NF
    5
    2
    ME 4 2
    DM DN 1



    ME NF 2

    Vì nên MN // EF (Theo định lí đảo Thales)

    2.5
    N

    5

    4
    E

    Hình 4.8

    F

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

    Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.

     Hai cạnh AC và BD thuộc hai bờ của con
    sông nên AC // BD, áp dụng định lí Thalès,
    ta có: AE CE
    400 500

    hay

    300 CD
    AB CD
    300.500
    375 (m)
    Suy ra CD 
    400

    Vậy khoảng cách giữa C và D bằng 375 m.

    4.1

    Tìm độ dài trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số
    thập phân thứ nhất).
    P

    6

     Hình 4.9a :

    H

    Vì HK // QE nên áp dụng định lí Thalès, ta có:

    PH PK

    QH KE
    Suy ra

    hay :

    8
    K

    x

    4

    6 8

    4 x

    Q

    E

    a) HK // QE
    A

    y

    8.4
    x
    5,3 (đvđd)
    6

    M

    8

    11

    N

    6.5
    B

    b)

    Hình 4.9

    C

    4.1

    Tìm độ dài trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số
    thập phân thứ nhất).
    P

     Hình 4.9b : Vì mà và là hai góc đồng vị nên MN //
    BC.

    6
    H

    Ta có AB = AM + BM = y + 6,5.

    K

    x

    4

    Áp dụng định lí Thalès, ta có:

    y
    8
    AM AN hay :


    y  6,5 11
    AB AC
    Suy ra 11y 8( y  6,5)
    11y  8y 52
    3y 52
    52
    17,3 (đvđd)
    Suy ra x 
    3

    8

    Q

    E

    a) HK // QE
    A

    y
    M

    8

    11

    N

    6.5
    B

    b)
    Hình 4.9

    C

    4.2

    Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
    giải thích tại sao chúng song song với nhau.
    M

     Hình 4.10a :

    MF
    3
    2
    EM 2


    Ta có :
     ;
    PF 4,5 3
    EN 3

    E

    3
    F

    3

    4.5

    N

    a)

    EM MF
    Suy ra

    EN PF
    Nên theo định lí Thales
    đảo ta suy ra EF // NP

    2

    P

    H

    15

    14

    M

    F

    10

    12
    K

    18

    E

    b)

    Hình 4.10

    12

    Q

    4.2

    Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
    giải thích tại sao chúng song song với nhau.
    M

     Hình 4.10b :

    E

    HM 15 3
    HF 14 7
    ;
     
    Ta có :
     
    MQ 10 2
    KF 12 6



    MQ 10 2
     
    MH 15 3

    EQ 12 2
    ;
     
    EK 18 3

    nên theo định lí Thales đảo ta
    suy ra ME // HK

    3
    F

    3

    4.5

    N

    a)

    Vì nên MF không song song KQ
    Ta có :

    2

    P

    H

    15

    14

    M

    F

    10

    12
    K

    18

    E

    b)

    Hình 4.10

    12

    Q

    4.3

    Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với
    AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E.

    Chứng minh rằng :
    A

     Áp dụng định lí Thalès, ta có:
    AE CD

    Vì DE // AC nên :
    AB BC
    AF BD

    Vì DF // AC nên :
    AC BC

    AE AF CD BD BC




    1
    Khi đó :
    AB AC BC BC BC
    Vậy :

    AE AF

    1
    AB AC

    E

    B

    F

    D

    C

    4.4

    Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song
    song với AB, d cắt BC tại điểm M.
    Chứng minh rằng : BM 1 BC
    3

    A

     Lấy D là trung điểm của cạnh BC. Khi đó,
    AD là đường trung tuyến của tam giác ABC.
    Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên
    điểm G nằm trên cạnh AD

    AG 2
    2
    Ta có :
     hay AG  AD
    AD 3
    3

    G
    B

    M

    AG BM 2


    Vì MG // AB, theo định lí Thalès, ta suy ra :
    AD BD 3
    BM BM
    2
    1
    Ta có BD = CD nên



    BC 2 BD 2.3 3
    1
    Do đó : BM  BC (đpcm)
    3

    D

    C

    4.5

    Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An
    chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm
    C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.11).
    Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi
    khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

     Theo đề bài, ba điểm C, E, B thẳng hàng,
    ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF,
    Ap dụng định lí Thalès, ta có:
    EC CF hay : 30  20

    BE 40
    BE AF

    30.40
    Suy ra BE 
    60 (m)
    20
    Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng 60m.

    Hình 4.11
     
    Gửi ý kiến