THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    E 11 - LÝ THUYẾT & BÀI TẬP - ÔN HK1 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:50' 21-12-2012
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 1625
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I.

    UNIT 1: Infinitive with TO and Infinitive without TO
    Động từ nguyên mẫu có TO và không TO
    1. Infinitive with TO :
    + is used to express a purpose. Ex : I’m learning English to get a good job.
    + is used after adjectives Ex : I’m pleased to see you.
    + is used after interrogative pronouns : what, who, where, how, ...
    Ex : Tell me what to do.
    + is used after indefinite pronouns : something, nothing, anybody,…
    Ex : He has nothing to do.
    + is used after some verbs : want, need, decide, refuse, offer, hope, fail, agree, tend, plan, arrange, learn, promise, afford, care, manage, attempt, ... Ex : I want to buy that house.
    2. Infinitive without TO
    + is used after some verbs : make, let ; and see, hear, watch, feel,… + Object
    Ex : Nothing can make him cry.
    I saw the man get into the car.
    + is used after modal verbs: will, shall, could, can , should, must, may,…
    Ex: I must speak to manager .
    You should go to bed early.
    + is used after : and, or, except, but, than, as, like… Ex: He cannot do anything but smile.
    BÀI TẬP:
    * Exercise 1: Put the verbs in brackets in the correct form:
    1. He expects (receive) ___________ her reply today.
    2. We hope (see) __________ each other next summer.
    3. She promised (not be) ____________ there again.
    4. I want (see) ____________ the house where our president was born.
    5. He told me (try) ___________ (come) __________ early.
    * Exercise 2: Rewrite the sentences, using the words given in brackets:
    1. They arrived home late. (He saw)
    2. She didn’t want to stay there for the weekend. (They made her).
    3. The teacher allowed me to stay at home to finish the assignment. (The teacher let)
    4. The boy ran away from the house. (She noticed)
    5. The policeman told the thief to empty his pockets. (The policeman made)

    UNIT 2:
    I. TENSES (THÌ)

    Thì
    Dạng
    SIMPLE PRESENT
    (Hiện Tại đơn)
    SIMPLE PAST
    (Quá Khứ đơn)
    
    Khẳng định
    S + V [-s/-es]
    S + V-ed / 2
    
    Phủ định
    S + don’t / doesn’t + V(bare-inf)
    S + didn’t + V(bare-inf)
    
    Nghi vấn
    Do / Does + S + V (bare- inf) …?
    Did + S + V(bare-inf) …?
    
    Bị động
    …am / is / are + V-ed/Vpp…
    …was / were + V-ed/Vpp…
    
    Nhận biết
    - always, usually, occasionally, often, …
    - every : every day, every year…
    - once…, twice…, 3 times…
    - yesterday
    - last : last week, last Sunday…
    - ago : two months ago, five years ago…
    - in the past
    
    
    Thì
    Dạng
    PAST PERFECT
    (Qúa Khứ hoàn thành)
    PAST CONTINUOUS
    (Quá Khứ tiếp diễn)
    
    Khẳng định
    S + had + V-ed/Vpp
    S + was / were + V-ing
    
    Phủ định
    S + hadn’t + V-ed/Vpp
    S + wasn’t / weren’t + V-ing
    
    Nghi vấn
    Had + S + V-ed/Vpp…?
    Was / Were + S + V-ing …?
    
    Bị động
    …had been + V-ed/Vpp…
    …was / were + being + V-ed/Vpp…
    
    Nhận biết
    - after + (past perfect), (simple past)
    - before + (simple past), (past perfect)
    - by the time/when ( Vpast), Had + Vpp
    - At that moment
    - When / As + (simple past):
    When I came, she was crying.
    - While :
    A dog crossed the road while I was driving.
    
    
    Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
    * S1 + and + S2 => số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
    * Each, every, no + noun => số ít. Ví dụ : Each boy and girl has a textbook. No student is present
    * (N)either +
     
    Gửi ý kiến