Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
E 12 - PHRASAL VERBS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 06h:50' 19-07-2013
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 2691
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 06h:50' 19-07-2013
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 2691
Số lượt thích:
0 người
E 12 - PHRASAL VERBS
A/ Trong tiếng Anh hiện đại, người ta hay dùng hay hai particle (giới từ hay trạng từ ) sau động từ để có được sự khác nhau về ý nghĩa. Ví dụ: - give away = give sth to someone/anyone ( Cho ai , tặng ai cái gì )
= to make known sth that sb wants to keep secret ( thổ lộ, tiết lộ ra, tố giác ra )
- give up = abandon (a habit or attempt) ( từ bỏ moat thói quen, moat nổ lực …)
- look after = take care of ( Chăm sóc)
- look for = search for, seek ( tìm kiếm)
- look out = beware ( Hãy cẩn thận, coi chừng )
B/ Có hai loại :
a/ intransitive phrasal verbs ( không có object)
EX: The plane will take off at 15:00.
b/ Transitive phrasal verbs ( có object – danh hoặc đại từ )
+ Inseparable transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs không thể tách ra – Object luôn ở sau particle)
Ex: We are looking for my key. ( Wrong: We are looking my key for )
+ transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs có thể tách ra )
( Phrasal verbs thường có thể tách được khi particles là: on , off, up, down, in, out, away
Nếu Object là danh từ, nó có thể đặt ở sau hay giữa phrasal verbs)
Ex: Remember to turn off the lights when going out.
Remember to turn the lights off when going out.
Nếu Object là một đại từ (me, us, it, them, you him, her …) thi nó luôn được đặt ở giữa phrsal verb )
Ex: Please turn it off. ( Wrong : Please turn off it )
Phrasal verbs
take after (sb) : look like; resemble :
take sth/sb on: (of a bus, plane or ship) to allow sb/sth to enter: cho ai lên xe, tàu …
take up: learn or start doing sth: bắt đầu làm điều gì …
take off: a/ to remove sth, especially a piece of clothing from your/sb`s body: cởi bỏ ( mủ , quần áo) ≠ put on
b/ to leave the ground and begin to fly : ( máy bay) cất cánh
take sth off sth: to remove an amount of money or a number of marks, points, etc. in order to reduce the total: rút bớt (tiền, ) cho ít đi
take (sth) in : thu nạp, hiểu, nhớ được điều gì
Take part in: participate in: to be involved in: tham gia
Take sth out: vay tiền của ngân hàng
take sth away: gỡ bỏ, làm mất buồn phiền đau đớn
take over: đảm nhận vị trí ( của ai), đảm trách công việc
take place: diễn ra, xảy ra theo kếâ hoạch.
12. put up with : tolerate: chịu đựng
Ex: I`m not going to put up with their smoking any longer.
go off : + nổ ; vang lên Ex: The bomb went off in a crowded street. + đi làm điều gì Ex: He went off to get a drink. + thực phẩm, nước uồng hư hỏng; chất lượng xấu đi Ex: You shouldn’t drink it. It goes off.
go out : tắt ( đèn lửa)
go away: đi xa ( qua 01 đêm trở lên )
go over : ôn lại bài; xem lại, kiểm tra lại
look after sb / sth: chăm sóc
look up : tra tìm từ , vấn đề gì trong tự điền, trong sách .
look up to sb: to admire or respect sb : ngưỡng mộ ai
look up at sth: ngước nhìn lên cái gì ( V+ pre.)
put on: mặc quần áo, đeo, mang
put sth out : Bỏ … ra ngoài - Ex: I put the rubbish out.
put off= delay: hoãn lại
Ex: He keeps putting off going to the dentist.
turn ( sth ) on : mở đèn , …..
turn (sth) off : tắt ……
turn up: xuất hiện , đến
Ex: Do you think many people will turn up?
turn down: refuse: chối, bác bỏ không xrm xét đơn …
: nhỏ âm thanh, thiết bị ….
Ex: Why did she turn down your invitation?
Please turn the volume down.
try sb / sth out : thử nghiệm, dùng thử xem có tốt hay không. Ex: They`re trying out a new presenter for the show.
try sth on : mặc thử, mang thử
A/ Trong tiếng Anh hiện đại, người ta hay dùng hay hai particle (giới từ hay trạng từ ) sau động từ để có được sự khác nhau về ý nghĩa. Ví dụ: - give away = give sth to someone/anyone ( Cho ai , tặng ai cái gì )
= to make known sth that sb wants to keep secret ( thổ lộ, tiết lộ ra, tố giác ra )
- give up = abandon (a habit or attempt) ( từ bỏ moat thói quen, moat nổ lực …)
- look after = take care of ( Chăm sóc)
- look for = search for, seek ( tìm kiếm)
- look out = beware ( Hãy cẩn thận, coi chừng )
B/ Có hai loại :
a/ intransitive phrasal verbs ( không có object)
EX: The plane will take off at 15:00.
b/ Transitive phrasal verbs ( có object – danh hoặc đại từ )
+ Inseparable transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs không thể tách ra – Object luôn ở sau particle)
Ex: We are looking for my key. ( Wrong: We are looking my key for )
+ transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs có thể tách ra )
( Phrasal verbs thường có thể tách được khi particles là: on , off, up, down, in, out, away
Nếu Object là danh từ, nó có thể đặt ở sau hay giữa phrasal verbs)
Ex: Remember to turn off the lights when going out.
Remember to turn the lights off when going out.
Nếu Object là một đại từ (me, us, it, them, you him, her …) thi nó luôn được đặt ở giữa phrsal verb )
Ex: Please turn it off. ( Wrong : Please turn off it )
Phrasal verbs
take after (sb) : look like; resemble :
take sth/sb on: (of a bus, plane or ship) to allow sb/sth to enter: cho ai lên xe, tàu …
take up: learn or start doing sth: bắt đầu làm điều gì …
take off: a/ to remove sth, especially a piece of clothing from your/sb`s body: cởi bỏ ( mủ , quần áo) ≠ put on
b/ to leave the ground and begin to fly : ( máy bay) cất cánh
take sth off sth: to remove an amount of money or a number of marks, points, etc. in order to reduce the total: rút bớt (tiền, ) cho ít đi
take (sth) in : thu nạp, hiểu, nhớ được điều gì
Take part in: participate in: to be involved in: tham gia
Take sth out: vay tiền của ngân hàng
take sth away: gỡ bỏ, làm mất buồn phiền đau đớn
take over: đảm nhận vị trí ( của ai), đảm trách công việc
take place: diễn ra, xảy ra theo kếâ hoạch.
12. put up with : tolerate: chịu đựng
Ex: I`m not going to put up with their smoking any longer.
go off : + nổ ; vang lên Ex: The bomb went off in a crowded street. + đi làm điều gì Ex: He went off to get a drink. + thực phẩm, nước uồng hư hỏng; chất lượng xấu đi Ex: You shouldn’t drink it. It goes off.
go out : tắt ( đèn lửa)
go away: đi xa ( qua 01 đêm trở lên )
go over : ôn lại bài; xem lại, kiểm tra lại
look after sb / sth: chăm sóc
look up : tra tìm từ , vấn đề gì trong tự điền, trong sách .
look up to sb: to admire or respect sb : ngưỡng mộ ai
look up at sth: ngước nhìn lên cái gì ( V+ pre.)
put on: mặc quần áo, đeo, mang
put sth out : Bỏ … ra ngoài - Ex: I put the rubbish out.
put off= delay: hoãn lại
Ex: He keeps putting off going to the dentist.
turn ( sth ) on : mở đèn , …..
turn (sth) off : tắt ……
turn up: xuất hiện , đến
Ex: Do you think many people will turn up?
turn down: refuse: chối, bác bỏ không xrm xét đơn …
: nhỏ âm thanh, thiết bị ….
Ex: Why did she turn down your invitation?
Please turn the volume down.
try sb / sth out : thử nghiệm, dùng thử xem có tốt hay không. Ex: They`re trying out a new presenter for the show.
try sth on : mặc thử, mang thử
 






Các ý kiến mới nhất