THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Giải tích 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Đức
    Người gửi: Vũ Trung Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:35' 10-12-2014
    Dung lượng: 768.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    
    1. Định nghĩa luỹ thừa
    Số mũ (
    Cơ số a
    Luỹ thừa
    
    
    a ( R
    n thừa số a)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2. Tính chất của luỹ thừa
    ( Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
    
    ( a > 1 : 0 < a < 1 :
    ( Với 0 < a < b ta có
    Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
    + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
    3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
    ( Căn bậc n của a là số b sao cho
    ( Với a, b ( 0, m, n ( N*, p, q ( Z ta có:

    Đặc biệt
    ( Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì
    Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì
    Chú ý:
    + Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu
    + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
    4. Công thức lãi kép
    Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
    Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là:
    Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
    a) b) c) d) e)
    Đơn giản các biểu thức sau:
    a) b)
    c) d)
    e) f)
    g) h
    So sánh các cặp số sau:
    a) b) c)
    d) e) f)
    g) h) i)
    k) l) m)
    Có thể kết luận gì về số a nếu:
    a) b) c) d
    e) f) g) h) i)
    Giải các phương trình sau:
    a) b) c) d)
    e) f) g)
    h) i) k) l)
    Giải các bất phương trình sau:
    a) b) c) d)
    e f) g) h) i)
    Giải các phương trình sau:
    a) b) c)
    d) e) f)
    g) h) i)
    

    1. Định nghĩa
    ( Với a > 0, a ( 1, b > 0 ta có:
    Chú ý: có nghĩa khi
    ( Logarit thập phân:
    ( Logarit tự nhiên (logarit Nepe): (với
    2. Tính chất
    (
    ( Cho a > 0, a ( 1, b, c > 0. Khi đó:
    + Nếu a > 1 thì
    + Nếu 0 < a < 1 thì
    3. Các qui tắc tính logarit
    Với a > 0, a ( 1, b, c > 0, ta có:
    ( ( (
    4. Đổi cơ số
    Với a, b, c > 0 và a, b ( 1, ta có:
    ( hay
    ( (
    Thực hiện các phép tính sau:
    a) b) c)  d)
    e)  f) g) h)
    i)  k)  l)  m)
    n) o) p) 
    q) r)
     
    Gửi ý kiến