THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Unit 6. Laguage focus/ p. 75

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hữu Duyên
    Ngày gửi: 21h:14' 21-02-2024
    Dung lượng: 9.8 MB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    Good
    morning!

    1 gymnastics

    2 boxing

    4 basketball

    7 tennis

    3 football

    6 judo

    5sshooting

    8weightlifting

    9

    rollerblading

    gymnastics

    basketball

    judo

    boxing

    What sports
    are played in
    the Olympics?

    tennis

    football

    shooting

    weightlifting

    What sport is
    not played in
    the Olympics?

    rollerbladin

    UNIT 6: SPORTS
    Lesson 3:
    Language focus /p. 75

    There were
    1. _________________
    two new events in Rio in 2016.
    There wasn't
    2. _________________
    an Olympic flag until 1920.

    GRAMMAR POINTS
    I. THERE WAS(N'T) / THERE WERE(N'T): talking about
    past events
    - There was(n't) + a /an + (singular noun)
    + ...
    -Ex:
    There
    were
    + some
    + (plural
    There
    was/
    wasn't
    a good film on TV last
    noun)
    night. + ...
    Thereweren't
    were some
    people
    here. noun) + ...
    -Ex
    There
    + any
    + (plural
    Ex: There weren't any people here.

    EXERCISE 2/p. 75:

    Complete the text with affirmative and negative form .
    there was
    there were
    There was
    there wasn't
    there weren't

    There weren't

    2,500 years
    ago

    Iran

    chariot races
    skateboarding

    Persia (Ba Tư)

    iPad
    messenger

    EXERCISE 3/p. 75:
    Complete the text with affirmative and negative forms of
    There was and There were. Use many/any or a/an.

    2,500 years ago …
    weren't any
    1)There
    …...................................rich
    footballers.
    were many
    2)There
    …...................................chariot
    races.
    was a
    3)There
    …...........................country
    called Persia.
    wasn't a
    4)There
    …..............................
    sport called
    There
    were many
    skateboarding.
    weren't any
    5) There
    …...................................
    messengers.
    6) …..................................... iPads

    GRAMMAR POINTS
    I. THERE WAS(N'T) / THERE WERE(N'T): talking about
    past events

    Was(n't)/ were(n't): past form of TO BE

    • I/ He / She / It: was
    • We / You/ They: were
    Ex: We were together two days ago.

    EXERCISE 5/ p.75:
    Complete the sentences about Olympics timeline text.

    were
    was
    was
    wasn't
    weren't

    Talk about the classroom in the past

    - Review the structures

    www.phuongnam.edu.vn

    Thank you!

    CTCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC PHƯƠNG NAM
     
    Gửi ý kiến