THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    MA TRẬN+ĐỀ+ĐÁP ÁN TIẾT 20 ĐỀ 2(CHUẨN)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Đình Giới (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:51' 12-10-2011
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 45 PHUT TIẾT 20 MÔN HÓA 9 ( Đề 2)

    MA TRẬN

    độ
    Nội dung
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    (TNKQ)
    TL
    (TNKQ)
    TL
    (TNKQ)
    TL
    
    
    Tính chất hh của bazơ
    2
    (1)
    
    
    
    1
    (0,5)
    
    3
    (1.5 15%)
    
    T/c hoá học của muối
    2
    (1)
    1
    (2.5)
    1
    (0,5)
    
    
    
    4
    (4 40%)
    
    Mối quan hệ giữa oxit- axit- bazơ- muối
    1
    (0,5)
    
    1
    (0,5)
    1
    (1)
    
    
    5
    (2 20%)
    
    Tính toán hoá học
    
    
    
    
    
    1
    (2,5)
    1
    (2,5 25%)
    
    Tồng

    5
    (2,5
    25%)
    1
    (2.5
    25%)
    2
    (1 10%)
    1
    (1 10%)
    1
    (0,5
    5%)
    1
    (2,5
    25%)
    11
    (10
    100%)
    
    




















    ĐỀ2
    Phần1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án chọn đúng:
    Câu 1: Các cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng :
    A. CaCl2 + Na2CO3  B. CaCO3 + NaCl 
    C. NaOH + CuSO4 D. NaOH + FeCl2 
    Câu 2: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:
    A.Có sủi bọt khí bay lên B. Không có hiện tượng gì
    C.Có kết tủa vàng D. Có kết tủa trắng lắng dưới đáy ống nghiệm
    Câu 3: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
    A. BaCO3 B. KCl
    C. CuSO4 D. BaSO4
    Câu 4: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì:
    A. Màu xanh của dung dịch không đởi
    B. Màu xanh của dung dịch nhạt d̀ần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu. C. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn rồi dần dần chuyển sang màu đỏ.
    D. Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
    Câu 5: Có sơ đồ chuyển hoá sau: CaCO3  X  Ca(OH)2  Y  CaCO3 X, Y lần lượt là:
    A.CaCl2 và CO2 B. Ca(HCO3)2 và CO2
    C. CaO và Ca(HCO3)2 D. CaSO4 và CaO
    Câu 6: Các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau?
    A. FeSO4 và NaOH B. Zn(NO3)2 và Mg(NO3)2 C. Cu(OH)2 và CaCO3 D. HCl và BaSO4
    Câu 7: Để nḥận biết ba dung dịch HCl, H2SO4, NaOH người ta dùng thuốc thử nào dưới đây:
    A. Dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím và dung dịch BaCl2.
    C. Kim loại kẽm D. Dung dịch BaCl2
    Câu 8: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết cặp chất nào sau đây ?
    A. HCl và HNO3, B. CaCO3 và MgCO3
    C. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 D. CaCl2 và BaCl2
    PhầnII: Tự luận (6,0 điểm)
    Câu 9: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
    CuSO4 -(1)--> Cu(OH)2 -(2)--> CuO -(3)--> CuCl2 -(4)--> Cu(OH)2 --> CuSO4
    Câu10: (1,0 điểm) Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch không màu sau: NaOH, Na2CO3, NaCl. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên.
    Câu11: (2,5 điểm)
    Hoà tan 15,5 gam Na2O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch.
    a) Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu được.
    b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hoà dung dịch trên.
     
    Gửi ý kiến