Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
MA TRẬN+ĐỀ+ĐÁP ÁN TIẾT 20 ĐỀ 2(CHUẨN)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Giới (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 12-10-2011
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Giới (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 12-10-2011
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 45 PHUT TIẾT 20 MÔN HÓA 9 ( Đề 2)
MA TRẬN
độ
Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
(TNKQ)
TL
(TNKQ)
TL
(TNKQ)
TL
Tính chất hh của bazơ
2
(1)
1
(0,5)
3
(1.5 15%)
T/c hoá học của muối
2
(1)
1
(2.5)
1
(0,5)
4
(4 40%)
Mối quan hệ giữa oxit- axit- bazơ- muối
1
(0,5)
1
(0,5)
1
(1)
5
(2 20%)
Tính toán hoá học
1
(2,5)
1
(2,5 25%)
Tồng
5
(2,5
25%)
1
(2.5
25%)
2
(1 10%)
1
(1 10%)
1
(0,5
5%)
1
(2,5
25%)
11
(10
100%)
ĐỀ2
Phần1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án chọn đúng:
Câu 1: Các cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng :
A. CaCl2 + Na2CO3 B. CaCO3 + NaCl
C. NaOH + CuSO4 D. NaOH + FeCl2
Câu 2: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:
A.Có sủi bọt khí bay lên B. Không có hiện tượng gì
C.Có kết tủa vàng D. Có kết tủa trắng lắng dưới đáy ống nghiệm
Câu 3: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. BaCO3 B. KCl
C. CuSO4 D. BaSO4
Câu 4: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì:
A. Màu xanh của dung dịch không đởi
B. Màu xanh của dung dịch nhạt d̀ần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu. C. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn rồi dần dần chuyển sang màu đỏ.
D. Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
Câu 5: Có sơ đồ chuyển hoá sau: CaCO3 X Ca(OH)2 Y CaCO3 X, Y lần lượt là:
A.CaCl2 và CO2 B. Ca(HCO3)2 và CO2
C. CaO và Ca(HCO3)2 D. CaSO4 và CaO
Câu 6: Các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau?
A. FeSO4 và NaOH B. Zn(NO3)2 và Mg(NO3)2 C. Cu(OH)2 và CaCO3 D. HCl và BaSO4
Câu 7: Để nḥận biết ba dung dịch HCl, H2SO4, NaOH người ta dùng thuốc thử nào dưới đây:
A. Dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím và dung dịch BaCl2.
C. Kim loại kẽm D. Dung dịch BaCl2
Câu 8: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết cặp chất nào sau đây ?
A. HCl và HNO3, B. CaCO3 và MgCO3
C. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 D. CaCl2 và BaCl2
PhầnII: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 9: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
CuSO4 -(1)--> Cu(OH)2 -(2)--> CuO -(3)--> CuCl2 -(4)--> Cu(OH)2 --> CuSO4
Câu10: (1,0 điểm) Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch không màu sau: NaOH, Na2CO3, NaCl. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên.
Câu11: (2,5 điểm)
Hoà tan 15,5 gam Na2O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch.
a) Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu được.
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hoà dung dịch trên.
MA TRẬN
độ
Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
(TNKQ)
TL
(TNKQ)
TL
(TNKQ)
TL
Tính chất hh của bazơ
2
(1)
1
(0,5)
3
(1.5 15%)
T/c hoá học của muối
2
(1)
1
(2.5)
1
(0,5)
4
(4 40%)
Mối quan hệ giữa oxit- axit- bazơ- muối
1
(0,5)
1
(0,5)
1
(1)
5
(2 20%)
Tính toán hoá học
1
(2,5)
1
(2,5 25%)
Tồng
5
(2,5
25%)
1
(2.5
25%)
2
(1 10%)
1
(1 10%)
1
(0,5
5%)
1
(2,5
25%)
11
(10
100%)
ĐỀ2
Phần1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án chọn đúng:
Câu 1: Các cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng :
A. CaCl2 + Na2CO3 B. CaCO3 + NaCl
C. NaOH + CuSO4 D. NaOH + FeCl2
Câu 2: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:
A.Có sủi bọt khí bay lên B. Không có hiện tượng gì
C.Có kết tủa vàng D. Có kết tủa trắng lắng dưới đáy ống nghiệm
Câu 3: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. BaCO3 B. KCl
C. CuSO4 D. BaSO4
Câu 4: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì:
A. Màu xanh của dung dịch không đởi
B. Màu xanh của dung dịch nhạt d̀ần rồi mất hẳn. Dung dịch trở thành không màu. C. Màu xanh của dung dịch nhạt dần, mất hẳn rồi dần dần chuyển sang màu đỏ.
D. Màu xanh của dung dịch đậm thêm.
Câu 5: Có sơ đồ chuyển hoá sau: CaCO3 X Ca(OH)2 Y CaCO3 X, Y lần lượt là:
A.CaCl2 và CO2 B. Ca(HCO3)2 và CO2
C. CaO và Ca(HCO3)2 D. CaSO4 và CaO
Câu 6: Các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau?
A. FeSO4 và NaOH B. Zn(NO3)2 và Mg(NO3)2 C. Cu(OH)2 và CaCO3 D. HCl và BaSO4
Câu 7: Để nḥận biết ba dung dịch HCl, H2SO4, NaOH người ta dùng thuốc thử nào dưới đây:
A. Dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím và dung dịch BaCl2.
C. Kim loại kẽm D. Dung dịch BaCl2
Câu 8: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết cặp chất nào sau đây ?
A. HCl và HNO3, B. CaCO3 và MgCO3
C. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 D. CaCl2 và BaCl2
PhầnII: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 9: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
CuSO4 -(1)--> Cu(OH)2 -(2)--> CuO -(3)--> CuCl2 -(4)--> Cu(OH)2 --> CuSO4
Câu10: (1,0 điểm) Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch không màu sau: NaOH, Na2CO3, NaCl. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên.
Câu11: (2,5 điểm)
Hoà tan 15,5 gam Na2O vào nước tạo thành 0,5lít dung dịch.
a) Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu được.
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hoà dung dịch trên.
 






Các ý kiến mới nhất