THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Unit 2. Our names. lesson 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Văn Duyến
    Ngày gửi: 06h:30' 22-09-2024
    Dung lượng: 49.1 MB
    Số lượt tải: 131
    Số lượt thích: 0 người
    29

    Our
    names
    LESSON 2

    WARM-UP

    WHO'S
    FASTER?

    I. OBJECTIVES.
    By the end of the lesson, pupils will be able to:
    1. Language.
    - use the words what, your, name, my, how old, years old in relation to the topic “Our names”;
    - use
    How old are you?
    I'm
    .
    to ask and answer questions about someone's age;
    - listen to and demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic "Our names";
    - read and write about people's names and ages.
    2. Core competencies.
    teamwork, work standards, motivation, adaptability, communication, and initiative.
    3. General competences.
    Oral communication: speak about ages, ask and answer the questions
    Self-control & independent learning: perform listening tasks
    Communication and collaboration: work in pairs or groups
    Problem-solving and creativity: answer comprehension questions
    Sociability: talk to each other
    4. Attributes.
    Kindness: help partners to complete learning tasks
    Diligence: complete learning tasks
    Leadership: collaborate with teachers to enhance language skills

    Let's count
    together!

    MODEL SENTENCES

    I'm Minh.
    What's your
    Hello
    name? My name's
    !
    Hi!
    Mary.

    How old are
    you?

    I'm ……
    years
    eig
    8
    old.

    1

    Look, listen and
    reapeat

    2

    Listen, point and
    say

    4
    Listen and number

    4

    1

    3

    2

    1. Work in teams (girls & boys)
    2. Choose and answer.

    0

    0

    How old are
    you?

    I'm __
    years
    7

    How old are
    you?

    I'm __
    years
    5

    How old are
    you?

    I'm __
    years
    9

    How old are
    you?

    I'm __
    years
    8

    How old are
    you?

    I'm ___
    years
    10

    What's your
    name?

    My name'sBill

    What's your
    name?

    My name's
    Linh

    What's your
    name?

    My name's
    Lucy

    FUN TIME

    5

    10

    7

    1

    8

    8

    SPIN

    9

    3

    4

    4

    6

    2

    tekhnologic
     
    Gửi ý kiến