THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    chương 1. Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tuấn
    Ngày gửi: 20h:56' 12-12-2024
    Dung lượng: 7.6 MB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp, hai bạn tính giá trị của
    hai biểu thức và tại những giá trị cho trước của x và y. Kết quả được ghi
    lại như bảng dưới.
    x

    1

    -1

    2

    1

    y

    -1

    1

    1

    2

    P

    19

    25

    38

    22

    Q

    26

    20

    17

    23

    Ban giám khảo cho biết có một cột cho kết quả sai. Theo em, làm thế nào
    để có thể nhanh chóng phát hiện cột có kết quả sai ấy?

    CHƯƠNG I. ĐA THỨC
    BÀI 3. PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ĐA
    THỨC

    NỘI DUNG BÀI HỌC

    1.

    Cộng và trừ hai đa thức

    2.

    Luyện tập

    CỘNG VÀ TRỪ HAI ĐA THỨC

    Cho hai đa thức
    ;
    HĐ 1:
    Thực hiện phép cộng hai đa thức A và B bằng cách tiến hành các bước sau:
    • Lập tổng
    • Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được

    Trả lời:

    Cho hai đa thức
    ;
    HĐ 2:
    Thực hiện phép trừ hai đa thức A và B bằng cách lập hiệu
    A – B = (5x2y + 5x – 3) – (xy – 4x2y + 5x – 1)
    Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn đa thức nhận được.

    Trả lời:

    KẾT LUẬN
    Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đa thức nhận được
    sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “-”).

    Chú ý:
    - Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp
    tương tự như phép cộng các số.
    - Với A, B, C là những đa thức tùy ý, ta có:

    Nếu thì ; ngược lại nếu thì

    Ví dụ :

    Tìm tổng và hiệu của hai đa thức C và D:

    Giải

    Ví dụ :

    Tìm tổng và hiệu của hai đa thức C và D:

    Giải

    LUYỆN TẬP 1
    Cho hai đa thức:

    Hãy tính và
    Giải

    LUYỆN TẬP 1
    Cho hai đa thức:

    Hãy tính và
    Giải

    LUYỆN TẬP 2
    Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau tại và

    Giải

    Thay và vào K, ta có:

    Bài 1:
    Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở Hình 7, biết
    rằng tam giác có chu vi bằng 7x + 5y.
    Giải

    Gọi A là độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ta có

    A  3 x  y  x  2 y 7 x  5 y

     A 7 x  5 y  3x  y  x  2 y
    3 x  4 y

    VẬN DỤNG
    Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp, hai bạn tính giá trị của
    hai biểu thức và tại những giá trị cho trước của x và y. Kết quả được ghi
    lại như bảng dưới.
    x

    1

    -1

    2

    1

    y

    -1

    1

    1

    2

    P

    19

    25

    38

    22

    Q

    26

    20

    17

    23

    Ban giám khảo cho biết có một cột cho kết quả sai. Theo em, làm thế nào
    để có thể nhanh chóng phát hiện cột có kết quả sai ấy?

    Giải
    x

    1

    -1

    2

    1

    y

    -1

    1

    1

    2

    P

    19

    25

    38

    22

    Q

    26

    20

    17

    23

    Ta có:

    Ta xét từng cột ta thấy, cột thứ 3 có tổng P + Q không bằng 45.
    Vậy sai ở cột thứ 3.

    LUYỆN TẬP

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Đa thức (1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) - (0,5x2 - 0,3y2 - 2xy) có
    bậc là?
    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 6

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 2. Cho các đa thức: A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy +
    y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính ?
    A.
    C.

    B.
    D.

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 3. Tìm giá trị của đa thức M = x3 - 2x2 - xy2 + 2xy + 2y +
    2x - 5 biết x + y = 2.

    A. M = 1

    B. M = 9

    C. M = 0

    D. M = -1

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 4. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x  - 3x y +
    4

    y4 + 6xz - z2 là đa thức 0
    A.
    B.
    C.
    D.

    2

    TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
    Câu 5. Tính giá trị của đa thức C = xy + x2y2 + x3y3 + ... +
    x100 y100 tại x = -1; y = 1
    A. C = -100

    B. C = 100

    C. C = 0

    D. C = 50

    Bài tập 1.14 (SGK-tr16) Tính tổng và hiệu của hai đa thức

    Giải

    Bài tập 1.14 (SGK-tr16) Tính tổng và hiệu của hai đa thức

    Giải

    Bài tập 1.15 (SGK-tr16) Rút gọn biểu thức:
    a)

    (𝑥 – 𝑦)+( 𝑦 – 𝑧)+(𝑧 – 𝑥)
    ¿ 𝑥− 𝑦+𝑦 − 𝑧 +𝑧 − 𝑥
    ¿0

    b)

    (2𝑥 –3 𝑦)+(2 𝑦 – 3 𝑧)+(2𝑧 – 3 𝑥)

    ¿2 𝑥−3 𝑦+2 𝑦 −3 𝑧 +2𝑧 −3 𝑥
    ¿− x − y − z

    Bài tập 1.16 (SGK-tr16)
    Tìm đa thức biết:
    Giải

    .

    VẬN DỤNG

    HD: Vận dụng
    Bài toán 2: Một bức tường hình thang có
    cửa sổ hình tròn với các kích thước như
    Hình (tính bằng m).
    a/ Viết biểu thức biểu thị diện tích bức
    tường (không tính phần cửa sổ).
    b/ Tính giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h
    = 3 m; r = 0,5 m (lấy π = 3,14; làm tròn kết
    quả đến hàng phần trăm).

    Giải
    a) Gọi S là diện tích bức tường có chứa cửa sổ,

    S1 là diện tích bức tường không chứa cửa sổ ta có:

    3a.h
    2
    S1 S   r 
     r
    2
    b)
    3.2.3
    2
    S1 
     3,14. 0, 5 
    2
    8, 215 m 
    2

    Bài tập 1.17 (SGK-tr16)
    Cho hai đa thức và
    a) Tìm các đa thức và ;
    b) Tính giá trị của các đa thức và tại và
    Giải
    a)

    Bài tập 1.17 (SGK-tr16)
    Cho hai đa thức và
    a) Tìm các đa thức và ;
    b) Tính giá trị của các đa thức và tại và
    Giải
    b) Thay vào ta có :

    Thay vào ta có:

    BÀI TẬP THÊM

    Bài 1. Cho hai đa thức sau, tìm hệ số a, b, c để cho hai đa
    thức bằng nhau?

    Giải
    Ta có:

    Để ta phải có: ↔

    Bài 2. Cho đa thức thỏa mãn . Chứng minh là một số lẻ?

    Giải

    Lại có:
    Đặt
    Trừ vế theo vế (2) cho (1) ta có: , mà 6a chẵn, 2019 lẻ nên t lẻ, ta có điều
    phải chứng minh.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ghi nhớ

    Hoàn thành các

    Chuẩn bị trước

    kiến thức trong bài.

    bài tập trong SBT.

    Bài 2. Đa thức

    CẢM ƠN CÁC EM
    ĐÃ THEO DÕI BÀI HỌC!
     
    Gửi ý kiến