Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Tiet 75. Quy dong mau nhieu phan so.ppt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Tấn Lực
Ngày gửi: 10h:16' 20-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1056
Nguồn:
Người gửi: Hà Tấn Lực
Ngày gửi: 10h:16' 20-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1056
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lý Thế Chương Khuynh
Kiểm tra bài cũ :
Rút gọn các phân số sau :
a) ;
b) .
Đáp án
a) ;
b) .
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Tiết 75:
1. Quy đồng mẫu hai phân số:
Xét hai phân số và .
?1
Hãy điền số thích hợp vào ô vuông :
;
;
;
-48
-48
.16
.16
?1
Hãy điền số thích hợp vào ô vuông :
;
;
;
-50
-48
-72
-75
-96
-100
2. Quy đồng mẫu nhiều phân số:
?2
b) Tìm các phân số lần lượt bằng
nhưng cùng có mẫu là BCNN(2, 5, 3, 8).
,
,
,
a) Tìm BCNN của các số 2, 5, 3, 8.
?2
Đáp án:
;
;
;
.
b) Các phân số trên có cùng mẫu 120 là :
a) BCNN(2, 5, 3, 8) = 120.
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 1 : Tìm bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
?3
a) Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số : và .
- Tìm BCNN(12, 30) : 12 =
30 = …
BCNN (12, 30) = …
- Tìm thừa số phụ : … : 12 = …
… : 30 = …
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng :
;
Đáp án:
?3
- Tìm BCNN(12, 30) : 12 =
30 =
BCNN (12, 30) =
- Tìm thừa số phụ : : 12 =
: 30 =
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng :
;
60
60
5
2
5
5
60
25
60
14
2
2
?3
b) Quy đồng mẫu các phân số :
Đáp án:
Mẫu chung : BCNN(44, 18, 36) = 396
?3
b) Ta có :
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Quy đồng mẫu các phân số sau :
A.
B.
C.
D.
Kết quả tương ứng là :
Từ nhận xét đó, ta có thể quy đồng mẫu các phân số này như thế nào ?
b) Trong các phân số đã cho, phân số nào chưa tối giản ?
.
Bài 28 (tr19)
a) Quy đồng mẫu các phân số sau :
Bài 28 (tr19)
a) Mẫu chung : 336
Đáp án:
Quy đồng mẫu :
Bài 28 (tr19) :
Đáp án:
b) Phân số chưa tối giản.
Có thể giải gọn hơn bằng cách rút gọn các phân số trước khi quy đồng mẫu :
;
;
.
Bài 29 (tr19)
Quy đồng mẫu các phân số sau :
a) và .
Đáp án:
a)
Bài 29 (tr19)
;
.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Bài vừa học :
- Học thuộc quy tắc.
- Bài tập ở nhà : Bài 29, 30, 31 SGK (tr19).
- Bài tập dành cho học sinh khá, giỏi : Bài 47, 48 SBT trang 9, 10.
Hướng dẫn bài 30 SGK :
b) Nên rút gọn rồi mới quy đồng.
c) Số 60 nhân 2 được 120, số này chia hết cho 30 và 40 nên nó chính là mẫu chung.
d) Không nên rút gọn mà nhận xét rằng 90 . 2 = 180 chia hết cho 60 và 18 nên 180 chính là mẫu chung.
a) Nhận xét 120 là bội của 40 nên lấy luôn 120 là mẫu chung.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
2. Bài sắp học :
Tiết 76 : Luyện tập.
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập (SGK trang 19, 20).
Kiểm tra bài cũ :
Rút gọn các phân số sau :
a) ;
b) .
Đáp án
a) ;
b) .
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Tiết 75:
1. Quy đồng mẫu hai phân số:
Xét hai phân số và .
?1
Hãy điền số thích hợp vào ô vuông :
;
;
;
-48
-48
.16
.16
?1
Hãy điền số thích hợp vào ô vuông :
;
;
;
-50
-48
-72
-75
-96
-100
2. Quy đồng mẫu nhiều phân số:
?2
b) Tìm các phân số lần lượt bằng
nhưng cùng có mẫu là BCNN(2, 5, 3, 8).
,
,
,
a) Tìm BCNN của các số 2, 5, 3, 8.
?2
Đáp án:
;
;
;
.
b) Các phân số trên có cùng mẫu 120 là :
a) BCNN(2, 5, 3, 8) = 120.
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 1 : Tìm bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
?3
a) Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số : và .
- Tìm BCNN(12, 30) : 12 =
30 = …
BCNN (12, 30) = …
- Tìm thừa số phụ : … : 12 = …
… : 30 = …
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng :
;
Đáp án:
?3
- Tìm BCNN(12, 30) : 12 =
30 =
BCNN (12, 30) =
- Tìm thừa số phụ : : 12 =
: 30 =
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng :
;
60
60
5
2
5
5
60
25
60
14
2
2
?3
b) Quy đồng mẫu các phân số :
Đáp án:
Mẫu chung : BCNN(44, 18, 36) = 396
?3
b) Ta có :
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
Quy đồng mẫu các phân số sau :
A.
B.
C.
D.
Kết quả tương ứng là :
Từ nhận xét đó, ta có thể quy đồng mẫu các phân số này như thế nào ?
b) Trong các phân số đã cho, phân số nào chưa tối giản ?
.
Bài 28 (tr19)
a) Quy đồng mẫu các phân số sau :
Bài 28 (tr19)
a) Mẫu chung : 336
Đáp án:
Quy đồng mẫu :
Bài 28 (tr19) :
Đáp án:
b) Phân số chưa tối giản.
Có thể giải gọn hơn bằng cách rút gọn các phân số trước khi quy đồng mẫu :
;
;
.
Bài 29 (tr19)
Quy đồng mẫu các phân số sau :
a) và .
Đáp án:
a)
Bài 29 (tr19)
;
.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Bài vừa học :
- Học thuộc quy tắc.
- Bài tập ở nhà : Bài 29, 30, 31 SGK (tr19).
- Bài tập dành cho học sinh khá, giỏi : Bài 47, 48 SBT trang 9, 10.
Hướng dẫn bài 30 SGK :
b) Nên rút gọn rồi mới quy đồng.
c) Số 60 nhân 2 được 120, số này chia hết cho 30 và 40 nên nó chính là mẫu chung.
d) Không nên rút gọn mà nhận xét rằng 90 . 2 = 180 chia hết cho 60 và 18 nên 180 chính là mẫu chung.
a) Nhận xét 120 là bội của 40 nên lấy luôn 120 là mẫu chung.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
2. Bài sắp học :
Tiết 76 : Luyện tập.
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập (SGK trang 19, 20).
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất