THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Sinh học ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tu tao
    Người gửi: Vũ Thị Mai Lan
    Ngày gửi: 20h:03' 27-05-2008
    Dung lượng: 280.5 KB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 0 người
    Kỹ thuật di truyền - đột biến nhân tạo


    1. Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên …(I)… dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá học
    của …(II)… và di truyền vi sinh vật. Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. Vật chất sống, axit nuclêic B. Vật liệu DT, axit nuclêic
    C. Các phân tử, plasmit D. Các tế bào, ADN
    
    
    2. Kĩ thuật cấy gen được hiểu là kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ …(I)… sang tế bào nhận bằng cách dùng plasmit làm …(II)… Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. Vật chủ, thể truyền B. Vật kí sinh, chất truyền
    C. Tế bào cho, thể truyền D. Tế bào gốc, thể thực khuẩn
    
    
    3. Một trong những hướng sử dụng hoá chất đối với cây trồng để gây đột biến là:

    A. Ngâm hạt khô, hạt đang nảy mầm trong dung dịch hoá chất nồng độ thấp
    
    B. Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất vào đỉnh sinh trưởng của rễ cây
    
    C. Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây, gốc cây D. Sử dụng hoá chất ở trạng thái đóng băng
    
    
    4. Một trong những hướng sử dụng hoá chất đối với cây trồng để gây đột biến là:

    A. Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất vào đỉnh sinh trưởng của rễ cây và ngọn cây
    
    B. Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây, gốc cây với nồng độ thích hợp
    
    C. Ngâm hạt khô, hạt đang nảy mầm trong dung dịch hoá chất nồng độ rất cao
    
    D. Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất nồng độ thích hợp vào đỉnh sinh trưởng của thân hay chồi
    
    
    5. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

    A. Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn
    
    B. Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn
    
    C. Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép được biểu hiện
    
    D. Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp
    
    
    6. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

    A. Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn
    
    B. Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ADN tái tổ hợp
    
    C. Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp
    
    D. Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép được biểu hiện
    
    
    7. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

    A. Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn
    
    B. Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp
    
    C. Chuyển ADN tái tổ hợp từ tế bào cho vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện
    
    D. Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép được biểu hiện
    
    
    8. Trong KT chuyển gen, ngoài việc dùng plasmit làm thể truyền người ta còn có dùng yếu tố nào?

    A. Thể thực khuẩn B. Virut kí sinh động vật C. Virut kí sinh thực vật D. Cả A, B và C
    
    
    9. Chọn được các chủng vi sinh vật …(I)… mà đóng vai trò …(II)… gây miễn dịch ổn định cho kí chủ chống lại loài vi sinh vật đó ---> ứng dụng: sản xuất vacxin. Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. (I) gây bệnh nhẹ, (II) một kháng sinh C. (I) không gây bệnh, (II) một kháng nguyên
    
    B. (I) gây bệnh nặng, (II) một kháng thể D. (I) không gây bệnh, (II) một kháng sinh
    
    
    10. Xạ khuẩn là nhóm có khả năng …(I)… nhưng sinh sản chậm. Người ta cấy gen tổng hợp chất này của xạ khuẩn vào các vi khuẩn …(II)… Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. (I) tổng hợp hoocmôn, (II) sinh sản chậm, dễ nuôi
    C. (I) tổng hợp kháng sinh, (II) sinh sản nhanh, dễ nuôi
    
    B. (I) tổng hợp Insulin, (II) sinh sản nhanh, khó nuôi
    D. (I) tổng hợp kháng thể, (II) sinh sản nhanh, dễ nuôi
    
    
    11. Nhờ kĩ thuật chuyển gen, người ta đã chuyển gen …(I)… từ loài thuốc lá cảnh Petunia sang cây …(II)… Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. (I) kháng thuốc trừ sâu, (II) bông và vải
    C. (I) kháng thuốc diệt nấm, (II) đậu tương và cà
    
    B. (II) kháng thuốc diệt cỏ, (II) bông và đậu tương
    D. (I) kháng thuốc diệt khuẩn, (II) bông và vải
    
    
    12. Cônsixin là chất dùng để gây đột biến …(I)… vì chúng có khả năng …(II)… làm NST không phân li. Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. (I) đa bội thể, (II) cản trở sự hình thành thoi vô sắc C. (I) gen, (II) làm rối thoi vô sắc
    
    B. (I) dị bội thể, (II) cản trở sự hình thành thoi vô sắc D. (I) cấu trúc NST, (II) cắt đứt thoi vô sắc
    
    
    13. Xử lí bào tử nấm penicillium bằng …(I)… rồi chọn lọc tạo được chủng penicillium có …(II)… gấp 200 lần dạng ban đầu. Theo em (I), (II) lần lượt là gì?

    A. Hoá chất, hoạt tính têtraxilin
    C. Sốc nhiệt, hoạt tính pênixilin
    
    B. Tia tử ngoại, hoạt tính têtraxilin
    D. Tia phóng xạ, hoạt tính pênixilin
    
    
    14. Vi khuẩn đường ruột E. coli thường được sử dụng làm tế bào nhận trong kĩ thuật cấy gen là do:
    A. Có khả năng chịu nhiệt tốt
    C. Có rất nhiều plasmit trong tế bào
    
    B. Có khả năng sinh sản nhanh, dễ nuôi
    D. Cả A, B và C đều đúng
    
    15. Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường khụng sử dụng để tạo
    A. hoocmụn insulin. B. hoocmụn sinh trưởng. C. chất khỏng sinh. D. thể đa bội.

    16. Phương phỏp gõy đột biến nhõn tạo thường ớt được ỏp dụng ở:
    A. nấm. B. vi sinh vật. C. động vật bậc cao. D. thực vật.

    17. Trong kỹ thuật cấy gen với mục đớch sản xuất cỏc chế phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp, tế bào nhận được dựng phổ biến là vi khuẩn đường ruột E. coli vỡ:
    A. mụi trường dinh dưỡng nuụi E. coli rất phức tạp.
    B. E. coli khụng mẫn cảm với thuốc khỏng sinh.
    C. E. coli cú tần số phỏt sinh đột biến gõy hại cao.
    D. E. coli cú tốc độ sinh sản nhanh.

    18. Trong chọn giống cõy trồng, hoỏ chất thường được dựng để gõy đột biến đa bội thể là:
    A. 5BU. B. EMS. C. NMU. D. cụnsixin.

    19. Bằng phương phỏp gõy đột biến và chọn lọc khụng thể tạo ra được cỏc chủng:
    A. nấm men, vi khuẩn cú khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.
    B. penicillium cú hoạt tớnh pờnixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
    C. vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin của người.
    D. vi sinh vật khụng gõy bệnh đúng vai trũ làm khỏng nguyờn.

    20. éể chọn tạo cỏc giống cõy trồng lấy thõn, lỏ, rễ cú năng suất cao, trong chọn giống người ta
    thường sử dụng phương phỏp gõy đột biến:
    A. mất đoạn. B. dị bội. C. chuyển đoạn. D. đa bội.

    21. Hoỏ chất gõy đột biến nhõn tạo 5-Brụm uraxin (5BU) thường gõy đột biến gen dạng:
    A. thay thế cặp A - T bằng cặp G - X. C. thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.
    B. thay thế cặp G - X bằng cặp X - G. D. thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

    22. Cơ chế tỏc dụng của tia phúng xạ trong việc gõy đột biến nhõn tạo là gõy:
    A. kớch thớch nhưng khụng ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.
    B. ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.
    C. kớch thớch và ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.
    D. kớch thớch cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.

    23. Tia tử ngoại thường được dựng để gõy đột biến nhõn tạo trờn cỏc đối tượng:
    A. hạt nẩy mầm và vi sinh vật B. vi sinh vật, hạt phấn, bào tử C. hạt khụ, bào tử D. hạt phấn, hạt nảy mầm

    24. Chất cụnsixin thường được dựng để gõy đột biến thể đa bội ở thực vật, do nú cú khả năng:
    A. tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.
    B. cản trở sự hỡnh thành thoi vụ sắc làm cho nhiễm sắc thể khụng phõn ly.
    C. kớch thớch cơ quan sinh dưỡng phỏt triển.
    D. tăng cường quỏ trỡnh sinh tổng hợp chất hữu cơ.

    25. Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dựng thể truyền là:
    A. plasmit và vi khuẩn. B. thực khuẩn thể và vi khuẩn. C. plasmit và nấm men. D. thực khuẩn thể và plasmit.

    26. Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:
    A. tạo thể song nhị bội. C. tạo ưu thế lai.
    B. sản xuất lượng lớn prụtờin trong thời gian ngắn. D. tạo cỏc giống cõy ăn quả khụng hạt.

    27. éể nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim nào sau đõy?
    A.ADN - pụlymeraza B. ligaza. C. restrictaza. D. reparaza.

    28. Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến trên các đối tượng sinh vật nào?
    A. Động vật và thực vật B. Động vật và vi sinh vật
    C. Thực vật và vi sinh vật D. ĐV, TV, vi sinh vật
    
    
    29. Gen kháng thuốc diệt cỏ chuyển vào cây bông, cây đậu tương được lấy từ loài sinh vật nào?
    A. Một loại vi khuẩn B. Một loại nấm mốc
    C. Một loại thuốc lá cảnh D. Một loại cỏ dại trong tự nhiên
    
    
    30. Những giống khoai tây có khả năng kháng một số chủng virut được tạo ra nhờ:
    A. Gây đột biến gen B. Kĩ thuật chuyển gen
    C. Gây đột biến NST D. Cả A và B đều đúng
    
    
    31. Kĩ thuật cấy gen cú thể được hiểu đơn giản là:
    A. Sự tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
    
    B. Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài
    
    C. Chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác
    
    D. Chuyển một đoạn phân tử ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận
    
    
    32. Trong chọn giống thực vật, việc chiếu xạ để gây đột biến nhân tạo không được thực hiện ở cơ quan, bộ phận:
    A. Hạt khô B. Hạt đang nảy mầm
    C. Đỉnh sinh trưởng rễ cây D. Hạt phấn và bầu nhụy
    
    33. Cơ chế tác dụng của tia tử ngoại trong việc gây đột biến nhân tạo là:
    A. Kích thích và gây ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
    
    B. Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống
     
    Gửi ý kiến