THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Tài liệu Hoá ôn vào 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Trung
    Ngày gửi: 19h:54' 28-05-2009
    Dung lượng: 164.1 KB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người

    CHỦ ĐỀ 1: KH ÁI NI ỆM TÍNH CHẤT CỦA CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ
    CHUỖI PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

    A) Mục tiêu:
    - Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vô cơ.
    - Nắm được mối quan hệ giữa các chất vô cơ,đơn giản.
    - Phân loại được các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.
    - Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm.
    - Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).
    * Lưu ý :
    + Trong sơ đồ biến hoá : Mỗi mũi tên chỉ được viết một PTHH.
    + Trong mỗi sơ đồ thì các chữ cái giống nhau là các chất giống nhau (dạng bổ túc pư )
    B) Nội dung:
    I. Oxit:
    A. Oxit bazơ:
    1) Một số Oxit bazơ + Nước dd Bazơ. (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
    2) Oxit bazơ + Axit  Muối + H2O.
    3) Một số Oxit bazơ + Oxit Axit  Muối . (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
    4) Một số oxit bazơ + Chất khửKim loại + Sản phẩm khử
    (Chất khử: H2; C; CO H2O; CO2; Oxit bazơ: ZnO; FeO; CuO…)
    B. Oxit axit:
    1) Nhiều Oxit axit + H2O  dd Axit.
    2) Oxit axit + dd Bazơ  Muối + H2O.(NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2;Ba(OH)2)
    3) Oxit Axit + Oxit bazơ Muối
    II. Axit:
    1) Làm đổi màu quì tím thành đỏ.
    2) Axit + Kim loại  Muối + H2 (Kim loại: đứng trước H2; axit: HCl, H2SO4 loãng)
    3) Axit + bazơ Muối + H2O
    4) Axit + Oxit bazơ  Muối + H2O.
    5) Axit + MuốiMuối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).
    III. Bazơ:
    1) Dd bazơ làm quì tím hóa xanh, dd Phenolphtalein không màu  đỏ hồng. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)
    2) Dd bazơ + oxit axit  Muối + H2O
    3) Bazơ + axit  Muối + H2O
    4) Ba zơ không tan Oxit bazơ tương ứng + H2O
    5) Dd Bazơ + Muối  Muối mới + Bazơ mới
    IV. Muối:
    1) Kim loại + dd Muối  Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong... )
    2) Muối + Axit  Muối mới + Axit mới. ( sp có kết tủa, chất khí).
    3) Muối + Bazo  Muối mới + Bazo mới (sp có kết tủa, chất khí)
    4) Muối + Muối  2 Muối mới (sp có kết tủa, chất khí)
    5) Muối  Muối + Oxi…

    V. Oxi:
    1) Oxi + Nguyên tố  Oxit.
    2) Oxi + Hidro Nước.
    3)Oxi + Hợp chất hữu cơ  H2O + CO2 + ..
    VI. Nước:
    1) Nước + Kim loại kiềm  dd Kiềm + H2
    2) Nước + Oxit bazo  dd Kiềm.
    3) Nước + Oxit axit  dd Axit.
    VII. KIM LOẠI
    VII.1. Các kim loại đều có ánh kim (tức là bề mặt được đánh bóng thì phản chiếu ánh sáng lấp lánh), tính dẻo, dai (dễ bị dát mỏng, dễ bị kéo thành sợi, dễ bị dập khuôn), dẫn điện và dẫn nhiệt. Kim loại nào dẫn nhiệt tốt thì cũng dẫn điện tốt.
    Sau đây là một số kim loại thường gặp được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện và dẫn nhiệt : Ag, Cu, Au, Al, Zn, Fe, Pb, Hg.
    VII.2. Hầu hết kim loại tác dụng với oxi (trừ bạc, platin và vàng) tạo thành oxit:
    3Fe + 2O2  Fe3O4
    ( Đa số các kim loại tác dụng với các phi kim tạo thành muối:
    2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (muối halogenua)
    Hg + S ( HgS (muối sunfua)
    ( Đa số các kim loại tác dụng với dung dịch axit (xem phần axit tác dụng với kim loại ).
    ( Nhiều kim loại đứng trước khi tác dụng với dung dịch muối (hay muối nóng chảy) của các kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hoá học của chúng, tạo thành muối mới và kim loại kém hoạt động hơn: Al + 3 AgNO3 ( Al(NO3)3 + 3Ag(
    VII.3. Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
    * Các kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓