THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    42 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    Tổng hợp kiến thức toán THCS

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Định (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:02' 09-06-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1394
    Số lượt thích: 0 người







    A. Các tập hợp số cơ bản
    N =
    Z =
    Q =
    R =
    1. Biểu diễn trên trục số
    - Trục nằm ngang
    - Trục thẳng đứng
    2. Quan hệ giữa các tập hợp số
    N Z Q R
    I R
    Tập hợp các số thực lấp đầy trục số
    Ngoài ra còn các kí hiệu: N*, Z*, Q*, R*, Z+, Z-, Q+, Q-, R+, R-.
    b. giá trị tuyệt đối
    1. Định nghĩa:
    C1: Giá trị tuyệt đối của số x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.
    C2:
    2. Tính chất:

    c. các phép tính và tính chất của các phép tính
    1. Phép cộng:
    - Cộng 2 số cùng dấu
    - Cộng 2 số khác dấu
    Tính chất: Giao hoán, KH, cộng với 0, cộng với số đối.
    2. Phép trừ: Là phép tính ngược của phép tính cộng a - b = a + (-b)
    3. Phép nhân:
    - Nhân 2 số cùng dấu
    - Nhân 2 số khác dấu
    Tính chất: Giao hoán, KH, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo, phân phối.
    4. Phép chia: Là phép tính ngược của phép tính nhân a : b = a . ( b 0).
    Tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép trừ
    5. Phép nâng lên lũy thừa
    * Định nghĩa:
    * Các công thức:
    6. Phép khai căn (bậc hai)
    * Định nghĩa:
    * Định Lí: 0 a < b
    * Các công thức:
    1) , ()2 = A (A )
    2) (với Avà B )
    3)( với Avà B )
    4) ( với B )
    5)  ( với Avà B )
    (với Avà B )
    6) (với A.B  0 và B  0 )
    7)  ( với B > 0 )
    8) (với A  0 và A B2 )
    9) (với A  0 , B  0 và A B )
    d. Thứ tự thực hiện các phép tính:
    - Biểu thức không có dấu ngoặc
    - Biểu thức có dấu ngoặc
    e. Quy tắc dấu ngoặc:
    - Quy tắc bỏ dấu ngoặc
    - Quy tắc đưa vào trong dấu ngoặc
    f. Quy tắc chuyển vế:





    a. tính chất chia hết của tổng và hiệu
    Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng của một tổng (hiệu) đều chia hết cho cùng một số thì tổng (hiệu) chia hết cho số đó.
    Tính chất 2: Nếu chỉ có một số hạng không chia hết cho môt số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng (hiệu) không chia hết cho số đó.
    Một số tính chất khác:
    am; a + b m bm
    am; a - b m bm
    am abm
    b. dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
    c. ước và bội (trong N và Z)
    1. Phép chia hết và phép chia có dư.
    * Số TN (hoặc số nguyên) a chia hết cho số b khác 0 nếu có số q sao cho a = bq
    * Số TN (hoặc số nguyên) a chia cho số b khác 0 được thương là q và dư r khi đó a = bq + r (0 < <
    * Khi số a chia hết cho số b ta nói a là bội của b, còn b là ước của a.
    2. Cách tìm Ư và B
    *
     
    Gửi ý kiến