THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    BÀI 2 ĐA THỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn tuấn
    Ngày gửi: 10h:38' 08-09-2023
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 1055
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu thức biểu thị tích của hình tạo bởi một tam giác
    vuông và hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông
    của nó (Hình 1.1) là :
    Đó là một ví dụ về đa thức (hai biến)

    x

    y
    Hình 1.1

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng
    một biến; mỗi đơn thức trong tổng đó gọi là một hạng tử
    của đa thức đó.
    Một ví dụ về đa thức một biến : 2x3 – x2 + 1

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Học sinh viết ra hai đơn thức theo yêu cầu bài toán rồi trao đổi với
    bạn bên cạnh.
    Sau đó cùng bạn sửa lại (nếu đơn thức đó viết chưa đúng).

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Chẳng hạn, bốn đơn thức được viết là

    1
    4x y ;  ; x ; 2x2y
    2
    2

    Khi đó tổng bốn đơn thức là :


    4x y   

    2

    1
    2
    2
    2

    x

    2
    x
    y

    4
    x
    y

    2
    x
    y x

    2
    1
    2
    6 x y  x 
    2





    1
    2

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Ta có thể viết A dưới dạng tổng của 6 đơn thức :
    Vậy đa thức A có 6 hạng tử là :

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    2
    Các biểu thức là đa thức gồm : 3 xy  1 ;

    2 x  3x



    Đa thức 3xy2 – 1 có hai hạng tử 3xy2 và – 1.



    Đa thức có hai hạng tử và .

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    a) Giá tiền 8 quyển vở là: 8x (đồng), giá tiền 7 chiếc bút là: 7y (đồng)
    Giá tiền 8 quyển vở và 7 chiếc bút là: 8x + 7y (đồng).
    Mỗi xấp vở có 10 quyển nên 3 xấp vở có: 3 . 10 = 30 (quyển vở)
    Giá tiền của 3 xấp vở là: 30x (đồng);
    Mỗi hộp bút có 12 chiếc nên 2 hộp bút có: 12 . 2 = 24 (chiếc bút)
    Giá tiền của 2 hộp bút là: 24y (đồng)
    Giá tiền mua 3 xấp vở và 2 hộp bút là: 30x + 24y (đồng).

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    b) Hai đa thức tìm được ở câu a lần lượt là: 8x + 7y; 30x + 24y
    đều là các đa thức.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.
    1. Xét đa thức : , có 2 hạng tử và là những đơn thức đồng dạng . Tương
    tự hai hạng tử và cũng đồng dạng với nhau,
    Trái lại , trong đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng. Ta nói A là
    một đa thức thu gọn.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.
    2. Với các đa thức có những hạng tử đồng dạng, ta có thể thu gọn chúng
    Chẳng hạn, ta thu gọn đa thức B như sau :

    B 2 x 2  3 xy  x 2  3y 2  5 xy





     2 x 2  x 2   3 xy  5 xy   3y 2
    3 x 2  2 xy  3y 22

    (Đổi chỗ và nhóm các hạng tử đồng dạng)

    (Cộng các hạng tử đồng dạng trong mỗi nhóm)

    Đa thức 3 nhận được gọi là dạng thu gọn của đa thức B
     CÂU HỎI : Đa thức nêu trong tình huống mở đầu có phải là đa thức thu

    gọn không?

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

     Ta có :



     



    M  x 2 y  3 x 2 y  7 xy 2  xy 2  4 xy 2  5xy  2
    4 x 2 y  4 xy 2  5 xy  2

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Thu gọn đa thức N, ta được:

    1 4
    2 4
    2 2
    N 5y z  2 xy z  x  2 y z  x  xy 2 z
    3
    3
    1 4 2 4
    2 2
    2 2
    2
    2
     5y z  2 y z   2 xy z  xy z   x  x 
    3 
    3
    3y 2 z2  xy 2 z  x 4
    2 2



    2

     



    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    b) Dạng thu gọn của đa thức N có ba hạng tử gồm:
    • Hạng tử 3y2z2 có hệ số là 3 và bậc là 4;
    • Hạng tử −xy2z có hệ số là −1 và bậc là 4
    • Hạng tử x4 có hệ số là 1 và bậc là 4.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Trước hết cần thu gọn P :

    1 4
    P  3 x  3 x     xyz  2 x 2 y  6 z  xyz  2 x 2 y  6 z
    3 3



    4

    4



    Trong kết quả, 2 hạng tử và cùng có bậc 3, còn hạng tử có bậc 1.
    Vậy bậc của P là 3
    b) Thay ; vào đa thức thu gọn của P, ta được :

    P  xyz  2 x 2 y  6 z  1  6  2 3

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Đa thức Q đã ở dạng thu gọn
    • Đa thức Q có bậc là 2
    1 33 3 22 22
    5
    5
    2
    b) Ta có : H 4 x  x y  x y  4 x 5  2 y 2  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
    5
    5
     4 x  4 x  x y  x y  2y2  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
    Đa thức H có bậc là 4.
     x y  x y  2 y 2  7
    2
    4





    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

     Hai đơn thức một biến có cùng biến và có cùng bậc thì đồng dạng
    với nhau. Điều này không đúng với hai đơn thức hai biến (nhiều
    hơn một biến).
    Chẳng hạn : Trong Hoạt động 4, cả ba đơn thức A, B và C đều có
    cùng biến x, y và có cùng bậc nhưng chỉ có đơn thức A và B là
    đồng dạng do có cùng phần biến x2y3.
    Đơn thức C có phần biến x3y2 khác x2y3 nên không đồng dạng với
    hai đơn thức A, B.



    Các biểu thức là đa thức gồm :
    2

    2 2

     x  3 x  1 ; 3 x y  5 x 3y  2,4 ;



    x
    5

    ; 2024

    Các biểu thức không phải là đa thức gồm :
    x

    5
    ; x
    ;
    x
    5

    1
    x 22  x  1

    2

    2

    2

    a) Xét đa thức : x 2 y  6 xy  5 x 2 y 2  0,5 x  4
    • Hạng tử x2y có hệ số là 1, bậc là 3;
    • Hạng tử –3xy có hệ số là –3, bậc là 2
    • Hạng tử 5x2y2 có hệ số là 5, bậc là 4
    • Hạng tử 0,5x có hệ số là 0,5, bậc là 1
    • Hạng tử –4 có hệ số là –4, bậc là 0.

    3
    3
    3
    x
    2

    2
    xy

    y

    7
    x
    y
    b) Xét đa thức :

    • Hạng tử có hệ số là , bậc là 1
    • Hạng tử −2xy3 có hệ số là −2, bậc là 4
    • Hạng tử y3 có hệ số là 1, bậc là 3
    • Hạng tử −7x3y có hệ số là −7, bậc là 4

    a) 5 x 4  2 x 3 y  20 xy 3  6 x 3 y  3 x 2 y 2  xy 3  y 4



     



    5 x 4  6 x 3 y  2 x 3 y  20 xy 3  xy 3  3 x 2 y 2  y 4
    5 x 4  4 x 3 y  21xy 3  3 x 2 y 2  y 4

    b) 0,6 x 3  x 2 z  2,7 xy 2  0,4 x 3  1,7 xy 2







     0,6 x 3  0,
    4 x 3  x 2 z  1,7 xy 2  2,7 xy 2
    0,4

     x 3  x 2 z  xy 2







    a) x 4  3 x 2 y 2  3 xy 2  x 4  1  x 44  x 44  3x 22y 22  3xy 22  1

     3 x 2 y 2  3 xy 2  1
    Đa thức thu gọn ở trên có bậc là 4 nên đa thức đã cho có bậc là 4.







    b) 5 x 2 y  8 xy  2 x 2  5 x 2 y  x 2  5 x 2 y  5x 2 y  8 xy  x 2  2 x 2

    8xy  x 2

    Đa thức 8xy – x2 có bậc là 2 nên đa đã cho có bậc là 2.



     Ta có : M 1 x 2 y  xy 2  xy  1 xy 2  5xy  1 x 2 y
    3
    2
    3
    1 2 1 2   2 1 2
     x y  x y    xy  xy    xy  5xy 
    3
    2
    3
     

    3 2
     xy  6 xy
    2
    Thay và vào đa thức M , ta được :
    3 2
    3
    9
    2
    M  xy  6 xy  .0,5.1  6.0,5.1 
    2
    2
    4

    a) Ta có : P 8 x 2 y 2 z  2 xyz  5y 2 z  5 x 2 y 2 z  x 2 y 2  3x 2 y 2 z





     8 x 2 y 2 z  3x 2 y 2 z  5x 2 y 2 z  x 2 y 2  2 xyz  5y 2 z

     x 2 y 2  2 xyz  5y 22z

    b) Thay x = –4; y = 2 và z = 1 vào đa thức P, ta được:
    P  x 2 y 2  2 xyz  5y 2 z ( 4)2 .22  2.( 4).2.1
    16.4  8.2  5.4 100
     
    Gửi ý kiến