THẦY, CÔ THƯỞNG TRÀ

LY CÀ PHÊ VỊ ĐƯỢM

Liên kết website

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỞ GD

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC PHÒNG

Tài nguyên dạy học

TIN TỨC GIÁO DỤC

Điều tra ý kiến

Bạn truy cập trang web của Câu lạc bộ Violet Hải Dương là nhằm mục đích
Giao lưu, học hỏi, giúp đỡ đồng nghiệp.
Thư giãn sau các giờ căng thẳng.
Chỉ để tải tài liệu của CLB.
Xây dựng cộng đồng Violet Hải Dương đoàn kết, thân ái.
Một lí do khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Khách đến Câu lạc bộ

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

    ôn tap chuong 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:05' 28-11-2025
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    4.21

    Trong Hình 4.32 , cos𝜶 bằng :
    A.

    5
    3

    B.

    3
    C.
    4

    3
    D.
    5

    4
    5
    A

     Ta có : cos 

    AB 3

    BC
    5

    Chọn đáp án C

    3

    4

    α
    B

    5
    Hình 4.32

    C

    4.22

    Trong tam giác MNP vuông tại M (H.4.33), sin bằng
    A.

    PN
    NM

    B.

    MP
    C.
    PN

    MN
    D.
    PN

    MN
    MP

    N


     Ta có : sin MNP


    MP
    NP

    Chọn đáp án B
    M

    Hình 4.33

    P

    4.23

    Trong tam giác ABC vuông tại A (H.4.34) , tanB bằng :
    A.

    AB
    AC

    B.

    AC
    C.
    AB

    AB
    D.
    BC

    BC
    AC
    C

     
     Ta có : tan B

    AC
    AB

    Chọn đáp án B

    B

    Hình 4.34

    A

    4.24

    Với một góc nhọn 𝜶 , ta có :
    A.
    C.

    sin(900   )  cosB.
    0
    cot(90   ) 1  tan
    D. 
     Ta có :

    sin(900   )  cos
    Chọn đáp án A

    tan(900   )  cos
    0
    cot(90   )  sin 

    4.25

    Giá trị tan 300 bằng :
    A.

    3

    B.

    3
    C.
    2

    D.

     Ta có : tan300  3

    3

    Chọn đáp án C

    1
    3

    1

    4.26

    Xét các tam giác vuông có một góc nhọn bằng hai lần góc
    nhọn còn lại. Hỏi các tam giác đó có đồng dạng với nhau
    không? Tính sin và côsin của góc nhọn lớn hơn ?

     Xét tam giác ABC vuông tại A, có :

      C  900
    B

    

    B

    2
    C
    



     2C  C  900
    0
    90

    C 
     300
    3
      600
     B

    B

    C

    A

    Nên các tam giác vuông có một góc nhọn bằng hai lần góc nhọn
    còn lại thì sẽ đồng dạng với nhau, do có các góc tương ứng
    bằng nhau.
    3
    1


    0
    0
     Ta có : sin B  sin60 
    ; cosB  cos60 

    2

    2

    4.27

    Hình 4.35 là mô hình của một túp lều. Tìm góc 𝜶 giữa cạnh
    mái lều và mặt đất (làm tròn kết quả đến phút).

     Xét tam giác ABC cân tại A, ta có AH vừa là
    đường cao vừa là đường trung tuyến nên
    H là trung điểm của đoạn BC

    4,4
    4,4
    HB  HC 
     2,2m
    2

    A

    Tam giác AHC vuông tại H nên ta có:

    AH 1,8 9
    tan 


    HC 2,2 11
       39017'

    1,8m

    B

    H
    4,4m

    C

    4.28

    Một cây cao bị gãy, ngọn cây đổ xuống mặt đất. Ba điểm : gốc
    cây, điểm gãy, ngọn cây tạo thành tam giác vuông. Đoạn cây
    gãy tạo với mặt đất góc 200 và chắn ngang lối đi một đoạn 5m
    (H.4.36) . Hỏi trước khi bị gãy , cây cao khoảng bao nhiêu mét
    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) ?

     Độ dài của phần từ gốc cây đến điểm gãy là

    5.tan200 1,8m
    Độ dài của phần cây từ điểm gãy đến ngọn cây:
    2

    2

    5  1,8  5,3m

    C

    Trước khi bị gãy, chiều cao của cây khoảng :

    1,8  5,3  7,1m

    200

    B

    5m

    A

    4.29

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có (H.4.37)
    a) Hãy viết các tỉ số lượng giác sin𝜶 , cos𝜶
    b) Sử dụng định lí Pythagore, chứng minh rằng :

    sin2   cos2  1

    a) Ta có :

    AC
    sin 
    BC

    C

    AB
    ; cos 
    BC

    b) Tam giác ABC vuông tại A có :

    AB 2  AC 22  BC 22

    α
    2

     AC   AB 
    Do đó : sin   cos   
     

    BC
    BC

     

    2

    2

    B

    2

    AC 2  AB 2 BC 2


    1
    2
    2
    BC
    BC

    Hình 4.37

    A
     
    Gửi ý kiến