Chào mừng quý vị đến với CLB Giáo viên Hải Dương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
KTHK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Cường
Ngày gửi: 22h:17' 25-03-2012
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Cường
Ngày gửi: 22h:17' 25-03-2012
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT KINH MÔN
TRƯỜNG THCS THƯỢNG QUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 7
Thời gian: 45 phút
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Đặc điểm giúp giun tròn thích nghi với đời sống kí sinh là
a. Mắt, cơ quan di chuyển tiêu giảm b. Mắt, cơ quan di chuyển phát triển
c. Các hệ cơ quan phân hóa d. Giác bám kém phát triển
Câu 2: Tim cá chép có cấu tạo:
a. 1 ngăn b. 2 ngăn c. 3 ngăn d. 4 ngăn
Câu 3: Giun đất hô hấp bằng
a. Mang b. Da c. Ống khí d. Phổi
Câu 4: Đặc điểm giúp cá cử động theo chiều ngang là
a. Thân thon dài b. Vảy có da bao bọc
c. Sự sắp xếp của vảy d. Nhờ các tia vây
Câu 5: Động vật không thuộc lớp cá
a. Cá sấu b. Cá mập c. Lươn d. Cá chuồn
Câu 6: Màu sắc ở bụng cá giúp nó tránh kẻ thù trong trường hợp nào?
a. Nhìn từ trên xuống b. Nhìn từ dưới lên
c. Nhìn từ hai bên d. Nhìn từ phía sau
II.TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1 (3 điểm): Mô tả các bước mổ giun đất.
Câu 2 (2 điểm): Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào?
Câu 3 (2điểm): Chứng minh cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước ?
ĐÁP ÁN SINH 7
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Mỗi câu trả lời đúng 0.5 đ
1
2
3
4
5
6
a
b
b
c
a
b
II.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 1: Mô tả các bước mổ giun đất. ( 3 đ)
- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ.Cố định đầu đuôi bằng hai đinh ghim. (0.75đ)
- Dùng kẹp kéo da, cắt một đường dọc chính giữa lưng về phía đuôi. (0.75đ)
-Đổ nước ngập cơ thể giun. Dùng kẹp phanh thành cơ thể,dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể. (0.75đ)
- Phanh thành cơ thể đến đâu, cắm ghim tới đó .Dùng kéo cắt dọc cơ thể về phía đầu. (0.75đ)
Câu 2: Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào ? (2 đ)
-Dưới vỏ là áo trai: mặt ngồi áo tiết ra lớp đá vôi, mặt trong áo tạo thành khoang áo, 2 tấm mang ở mỗi bên.(1.25đ)
- Trung tâm cơ thể : phía trong là thân , phía ngồi là chân .(0.75đ)
Câu 3: Chứng minh cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước? ( 2 đ)
Đặc điểm cấu tạo ngồi
Sự thích nghi
1.Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
Giảm sức cản của nước(0.5đ)
2.Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
Màng mắt không bị khô (0.5đ)
3 . Vảy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhày
Giảm ma sát (0.5đ)
4 . Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp. Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân.
Bơi chèo (0.5đ)
PHÒNG GD & ĐT KINH MÔN
TRƯỜNG THCS THƯỢNG QUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 7
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm( 3điểm) Chọn đáp án đúng nhất:
1. Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm sau:
a. Có chân giả b. có di chuyển tích cực
c. Sống tự do ngồi môi trường d. Có hình thành bào xác
2. Trong các đại diện sau, đại diện nào có lối sống di chuyển?
a. San hô b. Sứa c. Hải quỳ d. San hô và hải quỳ
3. Sán lá gan sống kí sinh có bộ phận nào tiêu giảm.
a. Giác bám b. Cơ quan sinh dục c. Mắt và lông bơi d. Cả a và b
4. Cơ thể tôm sông chia làm mấy phần:
a. 3 phần: đầu, ngực và bụng b. 2 phần: đầu - ngực và bụng
c. 2
TRƯỜNG THCS THƯỢNG QUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 7
Thời gian: 45 phút
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Đặc điểm giúp giun tròn thích nghi với đời sống kí sinh là
a. Mắt, cơ quan di chuyển tiêu giảm b. Mắt, cơ quan di chuyển phát triển
c. Các hệ cơ quan phân hóa d. Giác bám kém phát triển
Câu 2: Tim cá chép có cấu tạo:
a. 1 ngăn b. 2 ngăn c. 3 ngăn d. 4 ngăn
Câu 3: Giun đất hô hấp bằng
a. Mang b. Da c. Ống khí d. Phổi
Câu 4: Đặc điểm giúp cá cử động theo chiều ngang là
a. Thân thon dài b. Vảy có da bao bọc
c. Sự sắp xếp của vảy d. Nhờ các tia vây
Câu 5: Động vật không thuộc lớp cá
a. Cá sấu b. Cá mập c. Lươn d. Cá chuồn
Câu 6: Màu sắc ở bụng cá giúp nó tránh kẻ thù trong trường hợp nào?
a. Nhìn từ trên xuống b. Nhìn từ dưới lên
c. Nhìn từ hai bên d. Nhìn từ phía sau
II.TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1 (3 điểm): Mô tả các bước mổ giun đất.
Câu 2 (2 điểm): Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào?
Câu 3 (2điểm): Chứng minh cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước ?
ĐÁP ÁN SINH 7
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Mỗi câu trả lời đúng 0.5 đ
1
2
3
4
5
6
a
b
b
c
a
b
II.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 1: Mô tả các bước mổ giun đất. ( 3 đ)
- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ.Cố định đầu đuôi bằng hai đinh ghim. (0.75đ)
- Dùng kẹp kéo da, cắt một đường dọc chính giữa lưng về phía đuôi. (0.75đ)
-Đổ nước ngập cơ thể giun. Dùng kẹp phanh thành cơ thể,dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể. (0.75đ)
- Phanh thành cơ thể đến đâu, cắm ghim tới đó .Dùng kéo cắt dọc cơ thể về phía đầu. (0.75đ)
Câu 2: Cơ thể trai có cấu tạo như thế nào ? (2 đ)
-Dưới vỏ là áo trai: mặt ngồi áo tiết ra lớp đá vôi, mặt trong áo tạo thành khoang áo, 2 tấm mang ở mỗi bên.(1.25đ)
- Trung tâm cơ thể : phía trong là thân , phía ngồi là chân .(0.75đ)
Câu 3: Chứng minh cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở nước? ( 2 đ)
Đặc điểm cấu tạo ngồi
Sự thích nghi
1.Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
Giảm sức cản của nước(0.5đ)
2.Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
Màng mắt không bị khô (0.5đ)
3 . Vảy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhày
Giảm ma sát (0.5đ)
4 . Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp. Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân.
Bơi chèo (0.5đ)
PHÒNG GD & ĐT KINH MÔN
TRƯỜNG THCS THƯỢNG QUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: SINH HỌC 7
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm( 3điểm) Chọn đáp án đúng nhất:
1. Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm sau:
a. Có chân giả b. có di chuyển tích cực
c. Sống tự do ngồi môi trường d. Có hình thành bào xác
2. Trong các đại diện sau, đại diện nào có lối sống di chuyển?
a. San hô b. Sứa c. Hải quỳ d. San hô và hải quỳ
3. Sán lá gan sống kí sinh có bộ phận nào tiêu giảm.
a. Giác bám b. Cơ quan sinh dục c. Mắt và lông bơi d. Cả a và b
4. Cơ thể tôm sông chia làm mấy phần:
a. 3 phần: đầu, ngực và bụng b. 2 phần: đầu - ngực và bụng
c. 2
 






Các ý kiến mới nhất